Chia động từ supersede
All Tenses of the Verb "supersede"
Một động từ, mười hai thì. Xem supersede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
supersede · superseded · will supersedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + supersedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + supersededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + supersedingThì hiện tại
New technology supersedes older systems every few years.
Công nghệ mới thay thế các hệ thống cũ sau vài năm.
Electric cars are superseding gasoline vehicles in many markets.
Xe điện đang thay thế xe chạy xăng ở nhiều thị trường.
Digital maps have superseded paper ones for most travelers.
Bản đồ số đã thay thế bản đồ giấy đối với hầu hết người đi du lịch.
Streaming services have been superseding cable TV for a decade.
Dịch vụ phát trực tuyến đã thay thế truyền hình cáp suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The 2015 agreement superseded the earlier treaty.
Hiệp định năm 2015 đã thay thế hiệp ước trước đó.
The revised manual was superseding the outdated one when the audit began.
Cuốn sổ tay sửa đổi đang thay thế cuốn cũ khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
By 2010, digital cameras had already superseded film cameras.
Đến năm 2010, máy ảnh kỹ thuật số đã thay thế máy ảnh phim.
The new engine had been superseding the older design for a decade before mass production.
Loại động cơ mới đã thay thế thiết kế cũ suốt một thập kỷ trước khi sản xuất hàng loạt.
Thì tương lai
The new standard will supersede the current regulations in 2027.
Tiêu chuẩn mới sẽ thay thế các quy định hiện hành vào năm 2027.
By 2028 electric engines will be superseding combustion ones in this segment.
Đến năm 2028 động cơ điện sẽ đang thay thế động cơ đốt trong ở phân khúc này.
By the next census, digital records will have superseded paper files.
Đến đợt tổng điều tra dân số tiếp theo, hồ sơ số sẽ đã thay thế hồ sơ giấy.
By then the new format will have been superseding the old one for a decade.
Đến lúc đó định dạng mới sẽ đã thay thế định dạng cũ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + supersede / supersedes | Quá khứ đơn S + superseded | Tương lai đơn S + will + supersede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + superseding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + superseding | Tương lai tiếp diễn S + will be + superseding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + superseded | Quá khứ hoàn thành S + had + superseded | Tương lai hoàn thành S + will have + superseded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + superseding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + superseding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + superseding |
Luyện chia supersede qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
Right now chỉ việc đang diễn ra → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (supersede), không thêm -d.

