Chia động từ sup
All Tenses of the Verb "sup"
Một động từ, mười hai thì. Xem sup biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sup · supped · will supViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suppingThì hiện tại
In the old inn, travelers sup by candlelight.
Ở quán trọ cổ, khách lữ hành dùng bữa tối dưới ánh nến.
The knights are supping together before the battle.
Các hiệp sĩ đang dùng bữa tối cùng nhau trước trận chiến.
The guests have supped and retired for the night.
Các vị khách đã dùng bữa tối xong và đi nghỉ.
The old friends have been supping and talking for hours.
Những người bạn cũ đã vừa ăn tối vừa trò chuyện suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The travelers supped quietly by the fire.
Những người lữ hành đã lặng lẽ dùng bữa tối bên bếp lửa.
The family was supping when the doorbell rang.
Gia đình đang dùng bữa tối thì chuông cửa reo.
The soldiers had supped before marching into the night.
Những người lính đã dùng bữa tối xong trước khi hành quân vào đêm.
The family had been supping quietly before the phone rang.
Gia đình đã đang dùng bữa tối yên lặng trước khi điện thoại reo.
Thì tương lai
Tonight we will sup by candlelight.
Tối nay chúng tôi sẽ dùng bữa dưới ánh nến.
At sunset, the travelers will be supping by the river.
Lúc hoàng hôn, những người lữ hành sẽ đang dùng bữa tối bên bờ sông.
By the time we get there, they will have already supped.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, họ sẽ đã dùng bữa tối xong rồi.
By the time the guests leave, the hosts will have been supping and chatting for hours.
Đến lúc khách ra về, chủ nhà sẽ đã vừa ăn tối vừa trò chuyện suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sup / sups | Quá khứ đơn S + supped | Tương lai đơn S + will + sup |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + supping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + supping | Tương lai tiếp diễn S + will be + supping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + supped | Quá khứ hoàn thành S + had + supped | Tương lai hoàn thành S + will have + supped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + supping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + supping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + supping |
Luyện chia sup qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ một âm tiết tận cùng bằng phụ âm đơn sau nguyên âm ngắn (sup) phải gấp đôi phụ âm trước -ed: supped, không phải suped.
Tương tự, V-ing phải gấp đôi phụ âm cuối: supping, không phải suping.
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
