Chia động từ summarize
All Tenses of the Verb "summarize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *summarize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
summarize · summarized · will summarizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + summarizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + summarizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + summarizingThì hiện tại
She always summarizes the main points at the end of her talk.
Cô ấy luôn tóm tắt các điểm chính vào cuối bài thuyết trình.
The AI is summarizing the document for us.
Trí tuệ nhân tạo đang tóm tắt tài liệu cho chúng tôi.
The analyst has summarized the quarterly data clearly.
Chuyên viên phân tích đã tóm tắt dữ liệu quý rõ ràng.
The team has been summarizing customer feedback for the past hour.
Nhóm đã tóm tắt phản hồi của khách hàng trong giờ qua.
Thì quá khứ
The professor summarized the key concepts at the end of class.
Giáo sư đã tóm tắt các khái niệm chính vào cuối giờ học.
The student was summarizing the article when the timer ran out.
Học sinh đang tóm tắt bài viết thì hết giờ.
The writer had summarized the chapter before adding details.
Tác giả đã tóm tắt chương sách trước khi bổ sung chi tiết.
The researcher had been summarizing findings for months before publishing.
Nhà nghiên cứu đã tóm tắt kết quả trong nhiều tháng trước khi công bố.
Thì tương lai
The presenter will summarize the key takeaways at the close.
Người thuyết trình sẽ tóm tắt các điểm chính khi kết thúc.
The assistant will be summarizing the reports when the boss arrives.
Trợ lý sẽ đang tóm tắt báo cáo khi sếp đến.
By Friday the team will have summarized all customer reviews.
Trước thứ Sáu nhóm sẽ đã tóm tắt tất cả đánh giá của khách hàng.
By retirement the editor will have been summarizing news for forty years.
Đến khi nghỉ hưu biên tập viên sẽ đã tóm tắt tin tức trong bốn mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + summarize / summarizes | Quá khứ đơn S + summarized | Tương lai đơn S + will + summarize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + summarizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + summarizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + summarizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + summarized | Quá khứ hoàn thành S + had + summarized | Tương lai hoàn thành S + will have + summarized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + summarizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + summarizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + summarizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (summarized), không dùng V1.
Có từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -d.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (summarizing), không dùng V1.
