Chia động từ sum
All Tenses of the Verb "sum"
Một động từ, mười hai thì. Xem sum biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sum · summed · will sumViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + summingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + summedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + summingThì hiện tại
The manager sums up the meeting in one sentence.
Người quản lý tóm tắt cuộc họp trong một câu.
The teacher is summing up today's lesson for the class.
Giáo viên đang tóm tắt bài học hôm nay cho cả lớp.
The chairman has already summed up the discussion.
Chủ tịch đã tóm tắt cuộc thảo luận rồi.
The committee has been summing up the findings all afternoon.
Ủy ban đã tóm tắt các kết quả suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
The judge summed up the case before the jury left.
Thẩm phán đã tóm tắt vụ án trước khi bồi thẩm đoàn rời đi.
The speaker was summing up his speech when the applause began.
Diễn giả đang tóm tắt bài phát biểu thì tràng vỗ tay vang lên.
The chairman had summed up the discussion before anyone objected.
Chủ tịch đã tóm tắt cuộc thảo luận trước khi ai đó phản đối.
The clerk had been summing the accounts all week before the audit began.
Nhân viên kế toán đã cộng sổ sách suốt cả tuần trước khi cuộc kiểm toán bắt đầu.
Thì tương lai
The manager will sum up the project in the final slide.
Người quản lý sẽ tóm tắt dự án trong slide cuối cùng.
At the end of the seminar the host will be summing up the key points.
Cuối buổi hội thảo, người dẫn chương trình sẽ đang tóm tắt những điểm chính.
By the end of the day the analyst will have summed all the accounts.
Đến cuối ngày, nhà phân tích sẽ đã cộng xong tất cả các sổ sách.
By the deadline the team will have been summing the reports for a full week.
Đến hạn chót, cả đội sẽ đã tóm tắt các báo cáo suốt trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sum / sums | Quá khứ đơn S + summed | Tương lai đơn S + will + sum |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + summing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + summing | Tương lai tiếp diễn S + will be + summing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + summed | Quá khứ hoàn thành S + had + summed | Tương lai hoàn thành S + will have + summed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + summing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + summing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + summing |
Luyện chia sum qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm + nguyên âm + phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing/-ed: sum → summing, summed.
Sau have/has phải dùng V3 (summed), không dùng nguyên mẫu (sum).
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: sums, không dùng dạng nguyên mẫu sum.
