Chia động từ sully
All Tenses of the Verb "sully"
Một động từ, mười hai thì. Xem sully biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sully · sullied · will sullyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sullyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sulliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sullyingThì hiện tại
Corruption sullies the reputation of the entire office.
Tham nhũng làm ô uế danh tiếng của cả cơ quan.
These rumors are sullying the team's reputation this season.
Những tin đồn này đang làm hoen ố danh tiếng của đội trong mùa này.
Years of controversy have sullied the institution's name.
Nhiều năm tranh cãi đã làm ô uế tên tuổi của tổ chức đó.
Critics have been sullying the director's legacy for years.
Các nhà phê bình đã làm hoen ố di sản của đạo diễn suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
That single decision sullied his legacy forever.
Chỉ một quyết định đó đã làm hoen ố di sản của ông ấy mãi mãi.
The tabloids were sullying his name during the election.
Báo lá cải đang làm hoen ố tên tuổi ông trong suốt cuộc bầu cử.
The affair had already sullied his marriage before it was exposed.
Vụ ngoại tình đã làm hoen ố cuộc hôn nhân của ông trước khi bị phanh phui.
Critics had been sullying his legacy for decades before he passed.
Các nhà phê bình đã làm hoen ố di sản của ông suốt nhiều thập kỷ trước khi ông qua đời.
Thì tương lai
The controversy will sully the brand's name permanently.
Vụ tranh cãi sẽ làm hoen ố tên tuổi thương hiệu vĩnh viễn.
If this continues, rumors will be sullying her name for months.
Nếu tiếp diễn, tin đồn sẽ đang làm hoen ố tên tuổi cô ấy suốt nhiều tháng.
By retirement, the controversy will have sullied his whole legacy.
Đến lúc nghỉ hưu, vụ tranh cãi sẽ đã làm hoen ố toàn bộ di sản của ông.
By next century, gossip will have been sullying reputations for ages.
Đến thế kỷ sau, tin đồn sẽ đã làm hoen ố danh tiếng suốt nhiều thời đại.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sully / sullies | Quá khứ đơn S + sullied | Tương lai đơn S + will + sully |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sullying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sullying | Tương lai tiếp diễn S + will be + sullying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sullied | Quá khứ hoàn thành S + had + sullied | Tương lai hoàn thành S + will have + sullied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sullying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sullying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sullying |
Luyện chia sully qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the scandal) cần trợ động từ 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sully là ngoại động từ, theo sau là tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to'.
