Chia động từ sulk
All Tenses of the Verb "sulk"
Một động từ, mười hai thì. Xem sulk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sulk · sulked · will sulkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sulkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sulkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sulkingThì hiện tại
The boy sulks in his room after every argument.
Cậu bé hờn dỗi trong phòng sau mỗi lần cãi vã.
She is sulking in the corner right now.
Cô ấy đang hờn dỗi ở góc phòng ngay bây giờ.
He has sulked ever since we canceled the trip.
Anh ấy đã hờn dỗi từ khi chúng tôi hủy chuyến đi.
He has been sulking for hours over the lost match.
Anh ấy đã hờn dỗi suốt nhiều giờ vì trận đấu thua.
Thì quá khứ
He sulked in silence after losing the argument.
Anh ấy đã hờn dỗi trong im lặng sau khi thua cuộc tranh luận.
He was sulking in his room when dinner was ready.
Anh ấy đang hờn dỗi trong phòng khi bữa tối đã sẵn sàng.
She had sulked all day before her mood finally lifted.
Cô ấy đã hờn dỗi cả ngày trước khi tâm trạng cuối cùng tốt lên.
He had been sulking since morning before he finally calmed down.
Anh ấy đã hờn dỗi từ sáng trước khi cuối cùng bình tĩnh lại.
Thì tương lai
She will sulk for a while, but she'll get over it.
Cô ấy sẽ hờn dỗi một lúc, nhưng rồi sẽ nguôi ngoai.
By tonight he will be sulking in his room again.
Đến tối nay anh ấy sẽ lại đang hờn dỗi trong phòng.
By the time we apologize, he will have sulked for a week.
Đến khi chúng tôi xin lỗi, anh ấy sẽ đã hờn dỗi cả một tuần.
By next month he will have been sulking about the loss for weeks.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã hờn dỗi về thất bại đó suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sulk / sulks | Quá khứ đơn S + sulked | Tương lai đơn S + will + sulk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sulking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sulking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sulking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sulked | Quá khứ hoàn thành S + had + sulked | Tương lai hoàn thành S + will have + sulked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sulking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sulking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sulking |
Luyện chia sulk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s (sulks).
Sau am/is/are phải thêm -ing (sulking), không để nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

