Chia động từ sulfonate
All Tenses of the Verb "sulfonate"
Một động từ, mười hai thì. Xem sulfonate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sulfonate · sulfonated · will sulfonateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sulfonatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sulfonatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sulfonatingThì hiện tại
The process sulfonates the aromatic ring to form a detergent.
Quy trình sulfon hóa vòng thơm để tạo ra chất tẩy rửa.
The team is sulfonating benzene to produce benzenesulfonic acid.
Nhóm đang sulfon hóa benzen để tạo axit benzensulfonic.
The chemist has sulfonated the aromatic ring carefully.
Nhà hóa học đã sulfon hóa vòng thơm một cách cẩn thận.
The lab has been sulfonating the mixture since this morning.
Phòng thí nghiệm đã sulfon hóa hỗn hợp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The process sulfonated the ring at controlled temperature.
Quy trình đã sulfon hóa vòng thơm ở nhiệt độ được kiểm soát.
The team was sulfonating benzene when the reaction overheated.
Nhóm đang sulfon hóa benzen thì phản ứng bị quá nhiệt.
The team had sulfonated the ring before the shift ended.
Nhóm đã sulfon hóa vòng thơm xong trước khi ca làm việc kết thúc.
The reactor had been sulfonating the benzene for five hours before shutdown.
Lò phản ứng đã sulfon hóa benzen suốt năm giờ trước khi ngừng.
Thì tương lai
The team will sulfonate the ring next week.
Nhóm sẽ sulfon hóa vòng thơm vào tuần tới.
At 3pm the team will be sulfonating the mixture.
Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang sulfon hóa hỗn hợp.
By next month the team will have sulfonated all the samples.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã sulfon hóa toàn bộ các mẫu.
By dawn the reactor will have been sulfonating the benzene for twelve hours.
Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã sulfon hóa benzen suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sulfonate / sulfonates | Quá khứ đơn S + sulfonated | Tương lai đơn S + will + sulfonate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sulfonating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sulfonating | Tương lai tiếp diễn S + will be + sulfonating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sulfonated | Quá khứ hoàn thành S + had + sulfonated | Tương lai hoàn thành S + will have + sulfonated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sulfonating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sulfonating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sulfonating |
Luyện chia sulfonate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: sulfonates.
Sau have/has phải dùng V3 (sulfonated), không dùng nguyên mẫu.
Câu bị động cần V3 (sulfonated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.
