GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sulfonate

All Tenses of the Verb "sulfonate"

Một động từ, mười hai thì. Xem sulfonate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsulfonate
V2 · QUÁ KHỨsulfonated
V3 · PHÂN TỪsulfonated
V-INGsulfonating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sulfonate · sulfonated · will sulfonate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sulfonating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sulfonated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sulfonating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật khoa học, quy trình phòng thí nghiệm.
S + sulfonate / sulfonates
Khẳng định:The reagent sulfonates the benzene ring.
Phủ định:This acid doesn't sulfonate the compound at low temperature.
Nghi vấn:Does sulfuric acid sulfonate benzene effectively?

The process sulfonates the aromatic ring to form a detergent.

Quy trình sulfon hóa vòng thơm để tạo ra chất tẩy rửa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sulfonating
Khẳng định:The technician is sulfonating the sample right now.
Phủ định:They aren't sulfonating the mixture at this stage.
Nghi vấn:Is the lab sulfonating the compound safely?

The team is sulfonating benzene to produce benzenesulfonic acid.

Nhóm đang sulfon hóa benzen để tạo axit benzensulfonic.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sulfonated
Khẳng định:The lab has sulfonated the sample successfully.
Phủ định:They haven't sulfonated the compound yet.
Nghi vấn:Have you sulfonated the benzene sample?

The chemist has sulfonated the aromatic ring carefully.

Nhà hóa học đã sulfon hóa vòng thơm một cách cẩn thận.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sulfonating
Khẳng định:The team has been sulfonating the sample for an hour.
Phủ định:They haven't been sulfonating it long enough.
Nghi vấn:How long have you been sulfonating this compound?

The lab has been sulfonating the mixture since this morning.

Phòng thí nghiệm đã sulfon hóa hỗn hợp từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sulfonated
Khẳng định:The chemist sulfonated the sample yesterday.
Phủ định:They didn't sulfonate the mixture correctly.
Nghi vấn:Did the lab sulfonate the benzene fully?

The process sulfonated the ring at controlled temperature.

Quy trình đã sulfon hóa vòng thơm ở nhiệt độ được kiểm soát.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sulfonating
Khẳng định:The technician was sulfonating the sample when the alarm rang.
Phủ định:They weren't sulfonating the mixture properly.
Nghi vấn:Was the lab sulfonating the compound at that time?

The team was sulfonating benzene when the reaction overheated.

Nhóm đang sulfon hóa benzen thì phản ứng bị quá nhiệt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sulfonated
Khẳng định:The lab had sulfonated the sample before the inspection.
Phủ định:They hadn't sulfonated the compound before the test.
Nghi vấn:Had the chemist sulfonated the mixture before it cooled?

The team had sulfonated the ring before the shift ended.

Nhóm đã sulfon hóa vòng thơm xong trước khi ca làm việc kết thúc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sulfonating
Khẳng định:The lab had been sulfonating the sample for hours before it broke down.
Phủ định:They hadn't been sulfonating it long before the fault occurred.
Nghi vấn:Had you been sulfonating the compound all night?

The reactor had been sulfonating the benzene for five hours before shutdown.

Lò phản ứng đã sulfon hóa benzen suốt năm giờ trước khi ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sulfonate
Khẳng định:The lab will sulfonate the new sample tomorrow.
Phủ định:They won't sulfonate the compound without safety gear.
Nghi vấn:Will the technician sulfonate this batch efficiently?

The team will sulfonate the ring next week.

Nhóm sẽ sulfon hóa vòng thơm vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sulfonating
Khẳng định:This time tomorrow the lab will be sulfonating the sample.
Phủ định:They won't be sulfonating anything during the audit.
Nghi vấn:Will you be sulfonating the compound at noon?

At 3pm the team will be sulfonating the mixture.

Lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang sulfon hóa hỗn hợp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sulfonated
Khẳng định:By Friday the lab will have sulfonated the entire batch.
Phủ định:They won't have sulfonated the sample by the deadline.
Nghi vấn:Will you have sulfonated the compound by tomorrow?

By next month the team will have sulfonated all the samples.

Đến tháng sau, nhóm sẽ đã sulfon hóa toàn bộ các mẫu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sulfonating
Khẳng định:By midnight the reactor will have been sulfonating the mixture for ten hours.
Phủ định:The lab won't have been sulfonating the sample for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sulfonating the compound for a full day by tomorrow?

By dawn the reactor will have been sulfonating the benzene for twelve hours.

Đến bình minh, lò phản ứng sẽ đã sulfon hóa benzen suốt mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sulfonate / sulfonates
Quá khứ đơn
S + sulfonated
Tương lai đơn
S + will + sulfonate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sulfonating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sulfonating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sulfonating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sulfonated
Quá khứ hoàn thành
S + had + sulfonated
Tương lai hoàn thành
S + will have + sulfonated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sulfonating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sulfonating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sulfonating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sulfonate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The acid sulfonate the benzene.→✓ The acid sulfonates the benzene.

Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s: sulfonates.

✗ They have sulfonate the sample.→✓ They have sulfonated the sample.

Sau have/has phải dùng V3 (sulfonated), không dùng nguyên mẫu.

✗ The ring was sulfonate by the acid.→✓ The ring was sulfonated by the acid.

Câu bị động cần V3 (sulfonated) sau 'was/were', không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sulfonate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS