GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ suit

All Tenses of the Verb "suit"

Một động từ, mười hai thì. Xem suit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsuit
V2 · QUÁ KHỨsuited
V3 · PHÂN TỪsuited
V-INGsuiting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

suit · suited · will suit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + suiting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + suited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + suiting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen: điều gì đó phù hợp hoặc thích hợp với ai/việc gì.
S + suit / suits
Khẳng định:This schedule suits most students.
Phủ định:The job doesn't suit her personality.
Nghi vấn:Does this plan suit your budget?

This color really suits you.

Màu này thực sự rất hợp với bạn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Sự phù hợp đang trở nên rõ ràng trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + suiting
Khẳng định:This new routine is suiting me well lately.
Phủ định:The climate isn't suiting him at all.
Nghi vấn:Is the new arrangement suiting everyone?

The flexible hours are suiting the whole team this month.

Giờ giấc linh hoạt đang phù hợp với cả đội tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Sự phù hợp đã được chứng minh và còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + suited
Khẳng định:This apartment has suited us perfectly.
Phủ định:The plan hasn't suited everyone so far.
Nghi vấn:Has the new role suited you well?

The diet has suited her health remarkably well.

Chế độ ăn này đã rất phù hợp với sức khỏe của cô ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sự phù hợp kéo dài liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + suiting
Khẳng định:The new hours have been suiting him for weeks.
Phủ định:The role hasn't been suiting her lately.
Nghi vấn:Has the arrangement been suiting the whole family?

This routine has been suiting me since I started it.

Thói quen này đã phù hợp với tôi kể từ khi tôi bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Sự phù hợp đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + suited
Khẳng định:The old house suited our family well.
Phủ định:That job didn't suit him in the end.
Nghi vấn:Did the new plan suit your needs?

The quiet town suited her perfectly for years.

Thị trấn yên tĩnh đó rất phù hợp với cô ấy trong nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Sự phù hợp đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + suiting
Khẳng định:The schedule was suiting everyone until it changed.
Phủ định:The job wasn't suiting him at that stage.
Nghi vấn:Was the climate suiting your health then?

The arrangement was suiting us fine before the move.

Sự sắp xếp đó vẫn phù hợp với chúng tôi trước khi chuyển đi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Sự phù hợp đã có trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + suited
Khẳng định:The old routine had suited her before the schedule changed.
Phủ định:The job hadn't suited him before he switched departments.
Nghi vấn:Had the climate suited them before they moved south?

The apartment had suited us well before the rent increased.

Căn hộ đã rất phù hợp với chúng tôi trước khi tiền thuê tăng lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sự phù hợp kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + suiting
Khẳng định:The role had been suiting her for years before she resigned.
Phủ định:The climate hadn't been suiting him for long before he moved.
Nghi vấn:Had the schedule been suiting the team before the new manager arrived?

The arrangement had been suiting everyone for months before the dispute began.

Sự sắp xếp đã phù hợp với mọi người suốt nhiều tháng trước khi tranh chấp nổ ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán rằng điều gì đó sẽ phù hợp trong tương lai.
S + will + suit
Khẳng định:This new plan will suit your schedule better.
Phủ định:That climate won't suit everyone.
Nghi vấn:Will the new role suit her skills?

This design will suit modern offices well.

Thiết kế này sẽ rất phù hợp với văn phòng hiện đại.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang phù hợp tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + suiting
Khẳng định:By next month the new hours will be suiting the whole team.
Phủ định:The job won't be suiting him by then, I think.
Nghi vấn:Will the schedule be suiting everyone after the change?

This time next year the new system will be suiting our workflow.

Thời điểm này năm sau, hệ thống mới sẽ đang phù hợp với quy trình làm việc của chúng tôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ chứng minh được sự phù hợp trước một mốc trong tương lai.
S + will have + suited
Khẳng định:By next year the new house will have suited us perfectly.
Phủ định:The plan won't have suited everyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the role have suited her by the end of the trial period?

By then the routine will have suited the whole family.

Đến lúc đó, thói quen này sẽ đã rất phù hợp với cả gia đình.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian phù hợp liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + suiting
Khẳng định:By next spring the schedule will have been suiting us for a year.
Phủ định:The climate won't have been suiting them for long by then.
Nghi vấn:Will the arrangement have been suiting the team for months by the review?

By the anniversary, the new role will have been suiting her for a full year.

Đến kỷ niệm ngày đó, vai trò mới sẽ đã phù hợp với cô ấy suốt trọn một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + suit / suits
Quá khứ đơn
S + suited
Tương lai đơn
S + will + suit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + suiting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + suiting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + suiting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + suited
Quá khứ hoàn thành
S + had + suited
Tương lai hoàn thành
S + will have + suited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + suiting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + suiting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + suiting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia suit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

This color suit you.This color suits you.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: suits, không dùng dạng nguyên mẫu suit.

This job is suiting him for years.This job has been suiting him for years.

Với for/since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

The plan suited to us.The plan suited us.

Suit là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ to.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#suit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS