Chia động từ suit
All Tenses of the Verb "suit"
Một động từ, mười hai thì. Xem suit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suit · suited · will suitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suitingThì hiện tại
This color really suits you.
Màu này thực sự rất hợp với bạn.
The flexible hours are suiting the whole team this month.
Giờ giấc linh hoạt đang phù hợp với cả đội tháng này.
The diet has suited her health remarkably well.
Chế độ ăn này đã rất phù hợp với sức khỏe của cô ấy.
This routine has been suiting me since I started it.
Thói quen này đã phù hợp với tôi kể từ khi tôi bắt đầu.
Thì quá khứ
The quiet town suited her perfectly for years.
Thị trấn yên tĩnh đó rất phù hợp với cô ấy trong nhiều năm.
The arrangement was suiting us fine before the move.
Sự sắp xếp đó vẫn phù hợp với chúng tôi trước khi chuyển đi.
The apartment had suited us well before the rent increased.
Căn hộ đã rất phù hợp với chúng tôi trước khi tiền thuê tăng lên.
The arrangement had been suiting everyone for months before the dispute began.
Sự sắp xếp đã phù hợp với mọi người suốt nhiều tháng trước khi tranh chấp nổ ra.
Thì tương lai
This design will suit modern offices well.
Thiết kế này sẽ rất phù hợp với văn phòng hiện đại.
This time next year the new system will be suiting our workflow.
Thời điểm này năm sau, hệ thống mới sẽ đang phù hợp với quy trình làm việc của chúng tôi.
By then the routine will have suited the whole family.
Đến lúc đó, thói quen này sẽ đã rất phù hợp với cả gia đình.
By the anniversary, the new role will have been suiting her for a full year.
Đến kỷ niệm ngày đó, vai trò mới sẽ đã phù hợp với cô ấy suốt trọn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suit / suits | Quá khứ đơn S + suited | Tương lai đơn S + will + suit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + suiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suited | Quá khứ hoàn thành S + had + suited | Tương lai hoàn thành S + will have + suited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suiting |
Luyện chia suit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: suits, không dùng dạng nguyên mẫu suit.
Với for/since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Suit là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là tân ngữ, không cần giới từ to.
