Chia động từ suggest
All Tenses of the Verb "suggest"
Một động từ, mười hai thì. Xem *suggest* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
suggest · suggested · will suggestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suggestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suggestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suggestingThì hiện tại
The doctor suggests more exercise for patients like him.
Bác sĩ gợi ý tập thể dục nhiều hơn cho những bệnh nhân như anh ấy.
The report is suggesting a change in policy.
Báo cáo đang gợi ý một sự thay đổi trong chính sách.
They have suggested postponing the launch.
Họ đã đề nghị hoãn buổi ra mắt.
Experts have been suggesting reforms for years.
Các chuyên gia đã đề xuất cải cách trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The teacher suggested extra practice before the exam.
Giáo viên đã gợi ý luyện tập thêm trước kỳ thi.
The consultant was suggesting changes when the meeting ended.
Nhà tư vấn đang gợi ý thay đổi thì cuộc họp kết thúc.
The advisor had suggested caution before the crash.
Cố vấn đã đề nghị thận trọng trước khi xảy ra sự cố.
They had been suggesting reforms for years before the law passed.
Họ đã đề xuất cải cách nhiều năm trước khi luật được thông qua.
Thì tương lai
The committee will suggest changes next week.
Ủy ban sẽ đề xuất thay đổi vào tuần tới.
By then, the team will be suggesting fresh solutions.
Đến lúc đó, đội sẽ đang đề xuất các giải pháp mới.
By the end of the project, they will have suggested many improvements.
Đến cuối dự án, họ sẽ đã đề xuất nhiều cải tiến.
By 2030 they will have been suggesting this policy for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã đề xuất chính sách này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suggest / suggests | Quá khứ đơn S + suggested | Tương lai đơn S + will + suggest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suggesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suggesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + suggesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suggested | Quá khứ hoàn thành S + had + suggested | Tương lai hoàn thành S + will have + suggested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suggesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suggesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suggesting |
Lỗi thường gặp
suggest đi với V-ing hoặc 'that + mệnh đề', không dùng 'to V'.
suggest không đi với tân ngữ + to V; dùng 'that + S + V (nguyên mẫu)' hoặc V-ing.
Chủ ngữ số ít ngôi ba (he) cần thêm -s ở hiện tại đơn: suggests.
