Chia động từ suffocate
All Tenses of the Verb "suffocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem suffocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suffocate · suffocated · will suffocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suffocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suffocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suffocatingThì hiện tại
This humidity suffocates me every summer.
Cái nóng ẩm này khiến tôi ngột ngạt mỗi mùa hè.
We are suffocating under all this paperwork.
Chúng tôi đang ngộp thở dưới đống giấy tờ này.
The lack of oxygen has already suffocated the crew.
Việc thiếu oxy đã khiến phi hành đoàn ngạt thở.
They have been suffocating in the crowded elevator for minutes.
Họ đã bị ngột ngạt trong thang máy đông đúc suốt vài phút.
Thì quá khứ
The fire suffocated two people in the basement.
Đám cháy đã khiến hai người ở tầng hầm ngạt thở.
She was suffocating when firefighters pulled her out.
Cô ấy đang ngạt thở khi lính cứu hỏa kéo cô ra ngoài.
The smoke had suffocated the victim before anyone noticed.
Khói đã khiến nạn nhân ngạt thở trước khi ai đó nhận ra.
He had been suffocating slowly before the door was opened.
Anh ấy đã dần ngạt thở trước khi cánh cửa được mở ra.
Thì tương lai
Without fresh air, everyone in here will suffocate.
Nếu không có không khí trong lành, mọi người ở đây sẽ ngạt thở.
By noon we will be suffocating in this crowded hall.
Đến trưa chúng tôi sẽ đang ngột ngạt trong hội trường đông đúc này.
Without oxygen, the crew will have suffocated within minutes.
Không có oxy, phi hành đoàn sẽ đã ngạt thở trong vài phút.
By the time help comes, she will have been suffocating for twenty minutes.
Đến khi cứu hộ tới, cô ấy sẽ đã ngạt thở suốt hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suffocate / suffocates | Quá khứ đơn S + suffocated | Tương lai đơn S + will + suffocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suffocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suffocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + suffocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + suffocated | Quá khứ hoàn thành S + had + suffocated | Tương lai hoàn thành S + will have + suffocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suffocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suffocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suffocating |
Luyện chia suffocate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (suffocated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (suffocated).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

