Chia động từ sue
All Tenses of the Verb "sue"
Một động từ, mười hai thì. Xem sue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sue · sued · will sueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suingThì hiện tại
The lawyer sues negligent companies on behalf of victims.
Luật sư khởi kiện các công ty tắc trách thay cho nạn nhân.
The tenants are suing the landlord over the unsafe building.
Những người thuê nhà đang kiện chủ nhà vì tòa nhà không an toàn.
The investors have sued the bank for fraud.
Các nhà đầu tư đã kiện ngân hàng vì gian lận.
They have been suing the government for months.
Họ đã kiện chính phủ suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The writer sued the magazine for plagiarism.
Nhà văn đã kiện tạp chí vì đạo văn.
The family was suing the hospital when the story broke.
Gia đình đang kiện bệnh viện khi câu chuyện được đưa tin.
The investors had sued the firm before it declared bankruptcy.
Các nhà đầu tư đã kiện công ty trước khi nó tuyên bố phá sản.
The tenants had been suing the landlord for months before he agreed to fix the roof.
Những người thuê nhà đã kiện chủ nhà suốt nhiều tháng trước khi ông ta đồng ý sửa mái nhà.
Thì tương lai
The victims will sue the corporation for compensation.
Các nạn nhân sẽ kiện tập đoàn để đòi bồi thường.
This time next year the firm will be suing several rivals.
Thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang kiện một vài đối thủ.
By 2027 the group will have sued the factory for pollution.
Đến năm 2027, nhóm này sẽ đã kiện nhà máy vì gây ô nhiễm.
By the verdict, the family will have been suing the hospital for four years.
Đến khi có phán quyết, gia đình sẽ đã kiện bệnh viện suốt bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sue / sues | Quá khứ đơn S + sued | Tương lai đơn S + will + sue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + suing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + suing | Tương lai tiếp diễn S + will be + suing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sued | Quá khứ hoàn thành S + had + sued | Tương lai hoàn thành S + will have + sued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + suing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + suing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + suing |
Luyện chia sue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -ue bỏ e trước khi thêm -ing: sue → suing.
Quá khứ đơn của sue phải thêm -d: sued, không giữ nguyên dạng gốc.
Với since/for chỉ hành động kéo dài liên tục, nên dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn thay vì hoàn thành đơn.
