GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ suck

All Tenses of the Verb "suck"

Một động từ, mười hai thì. Xem suck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsuck
V2 · QUÁ KHỨsucked
V3 · PHÂN TỪsucked
V-INGsucking
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

suck · sucked · will suck
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sucking
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sucked
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sucking
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc sự thật: hút vào bằng miệng hoặc một lực hút.
S + suck / sucks
Khẳng định:The baby sucks her thumb when she's sleepy.
Phủ định:He doesn't suck on candy at work.
Nghi vấn:Does the pump suck water from the well?

The vacuum cleaner sucks up dust from the carpet.

Máy hút bụi hút bụi từ tấm thảm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động hút đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + sucking
Khẳng định:The baby is sucking her thumb right now.
Phủ định:The straw isn't sucking up the juice.
Nghi vấn:Is the pump sucking air into the tank?

The machine is sucking water out of the flooded basement.

Chiếc máy đang hút nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Hành động hút vừa hoàn tất hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + sucked
Khẳng định:The pump has sucked out all the water.
Phủ định:He hasn't sucked on that lozenge yet.
Nghi vấn:Has the vacuum sucked up the spilled flour?

The drain has sucked all the water away already.

Cống thoát nước đã hút hết nước rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hút liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + sucking
Khẳng định:The machine has been sucking water for an hour.
Phủ định:He hasn't been sucking on ice lately.
Nghi vấn:Has the pump been sucking air continuously?

The generator has been sucking fuel all day.

Máy phát điện đã hút nhiên liệu suốt cả ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động hút đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định.
S + sucked
Khẳng định:The whirlpool sucked the boat under.
Phủ định:The pump didn't suck up all the mud.
Nghi vấn:Did the leech suck a lot of blood?

The tide sucked the swimmer further from shore.

Thủy triều đã cuốn người bơi ra xa bờ hơn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động hút đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + sucking
Khẳng định:The vacuum was sucking up crumbs when it jammed.
Phủ định:The pipe wasn't sucking properly that day.
Nghi vấn:Was the machine sucking dust when it broke?

The straw was sucking the last drops when it collapsed.

Ống hút đang hút những giọt cuối cùng thì bị bẹp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành động hút đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + sucked
Khẳng định:The pump had sucked the tank dry before the alarm went off.
Phủ định:The current hadn't sucked the debris away by then.
Nghi vấn:Had the machine sucked up all the spilled oil?

The vacuum had sucked up the glass before anyone stepped on it.

Máy hút bụi đã hút hết mảnh thủy tinh trước khi ai đó giẫm phải.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hút liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sucking
Khẳng định:The pump had been sucking water for hours before it stopped.
Phủ định:The drain hadn't been sucking well before the repair.
Nghi vấn:Had the machine been sucking air steadily all morning?

The generator had been sucking fuel for days before it ran dry.

Máy phát điện đã hút nhiên liệu suốt nhiều ngày trước khi cạn kiệt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán rằng một lực hoặc thiết bị sẽ hút trong tương lai.
S + will + suck
Khẳng định:This pump will suck the water out in minutes.
Phủ định:The old vacuum won't suck up thick dirt.
Nghi vấn:Will the new filter suck out the impurities?

The new machine will suck all the moisture from the room.

Chiếc máy mới sẽ hút hết độ ẩm trong phòng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang hút tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + sucking
Khẳng định:By 3pm the pump will be sucking water from the flooded field.
Phủ định:The machine won't be sucking air during the test.
Nghi vấn:Will the vacuum be sucking dust while we clean?

At noon the drain will be sucking the pool empty.

Trưa nay cống sẽ đang hút cạn nước hồ bơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ hoàn tất việc hút trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sucked
Khẳng định:By tonight the pump will have sucked the basement dry.
Phủ định:The filter won't have sucked out all the toxins by morning.
Nghi vấn:Will the machine have sucked up the spill by then?

By the end of the day it will have sucked all the water out.

Đến cuối ngày, nó sẽ đã hút hết nước ra ngoài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian hút liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sucking
Khẳng định:By midnight the pump will have been sucking water for six hours.
Phủ định:The generator won't have been sucking fuel for long by then.
Nghi vấn:Will the machine have been sucking air for a full day by tomorrow?

By dawn the pump will have been sucking floodwater all night.

Đến bình minh, máy bơm sẽ đã hút nước lũ suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + suck / sucks
Quá khứ đơn
S + sucked
Tương lai đơn
S + will + suck
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sucking
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sucking
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sucking
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sucked
Quá khứ hoàn thành
S + had + sucked
Tương lai hoàn thành
S + will have + sucked
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sucking
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sucking
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sucking
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia suck qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The baby sucking her thumb.The baby is sucking her thumb.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is), không thể chỉ dùng V-ing đứng một mình.

I have sucked it yesterday.I sucked it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She sucked on it since morning.She has been sucking on it since morning.

Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#suck#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS