Chia động từ suck
All Tenses of the Verb "suck"
Một động từ, mười hai thì. Xem suck biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
suck · sucked · will suckViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + suckingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + suckedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + suckingThì hiện tại
The vacuum cleaner sucks up dust from the carpet.
Máy hút bụi hút bụi từ tấm thảm.
The machine is sucking water out of the flooded basement.
Chiếc máy đang hút nước ra khỏi tầng hầm bị ngập.
The drain has sucked all the water away already.
Cống thoát nước đã hút hết nước rồi.
The generator has been sucking fuel all day.
Máy phát điện đã hút nhiên liệu suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The tide sucked the swimmer further from shore.
Thủy triều đã cuốn người bơi ra xa bờ hơn.
The straw was sucking the last drops when it collapsed.
Ống hút đang hút những giọt cuối cùng thì bị bẹp.
The vacuum had sucked up the glass before anyone stepped on it.
Máy hút bụi đã hút hết mảnh thủy tinh trước khi ai đó giẫm phải.
The generator had been sucking fuel for days before it ran dry.
Máy phát điện đã hút nhiên liệu suốt nhiều ngày trước khi cạn kiệt.
Thì tương lai
The new machine will suck all the moisture from the room.
Chiếc máy mới sẽ hút hết độ ẩm trong phòng.
At noon the drain will be sucking the pool empty.
Trưa nay cống sẽ đang hút cạn nước hồ bơi.
By the end of the day it will have sucked all the water out.
Đến cuối ngày, nó sẽ đã hút hết nước ra ngoài.
By dawn the pump will have been sucking floodwater all night.
Đến bình minh, máy bơm sẽ đã hút nước lũ suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + suck / sucks | Quá khứ đơn S + sucked | Tương lai đơn S + will + suck |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sucking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sucking | Tương lai tiếp diễn S + will be + sucking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sucked | Quá khứ hoàn thành S + had + sucked | Tương lai hoàn thành S + will have + sucked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sucking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sucking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sucking |
Luyện chia suck qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is), không thể chỉ dùng V-ing đứng một mình.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Với since/for chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
