Chia động từ succor
All Tenses of the Verb "succor"
Một động từ, mười hai thì. Xem succor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
succor · succored · will succorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + succoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + succoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + succoringThì hiện tại
This organization succors the homeless every winter.
Tổ chức này cứu giúp người vô gia cư mỗi mùa đông.
The volunteers are succoring the wounded right now.
Các tình nguyện viên đang cứu giúp người bị thương ngay bây giờ.
The organization has succored thousands of refugees.
Tổ chức đã cứu giúp hàng nghìn người tị nạn.
They have been succoring the sick since the outbreak began.
Họ đã cứu giúp người bệnh từ khi dịch bùng phát.
Thì quá khứ
Local farmers succored the stranded travelers last night.
Nông dân địa phương đã cứu giúp những người du lịch bị mắc kẹt tối qua.
The nurses were succoring patients when the power went out.
Các y tá đang cứu giúp bệnh nhân khi mất điện.
The crew had succored the passengers before the ship sank fully.
Thủy thủ đoàn đã cứu giúp hành khách trước khi tàu chìm hẳn.
The aid workers had been succoring the town for weeks before the funds ran out.
Nhân viên cứu trợ đã cứu giúp thị trấn suốt nhiều tuần trước khi hết kinh phí.
Thì tương lai
The relief team will succor the flood victims tomorrow.
Đội cứu trợ sẽ cứu giúp nạn nhân lũ lụt vào ngày mai.
This time next week they will be succoring earthquake survivors.
Giờ này tuần sau họ sẽ đang cứu giúp người sống sót sau động đất.
By next year the fund will have succored ten thousand families.
Đến năm sau quỹ sẽ đã cứu giúp mười nghìn gia đình.
By December they will have been succoring the wounded for five years.
Đến tháng 12 họ sẽ đã cứu giúp người bị thương suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + succor / succors | Quá khứ đơn S + succored | Tương lai đơn S + will + succor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + succoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + succoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + succoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + succored | Quá khứ hoàn thành S + had + succored | Tương lai hoàn thành S + will have + succored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + succoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + succoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + succoring |
Luyện chia succor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (succored), không dùng nguyên mẫu (succor).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
