Chia động từ succeed
All Tenses of the Verb "succeed"
Một động từ, mười hai thì. Xem *succeed* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
succeed · succeeded · will succeedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + succeedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + succeededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + succeedingThì hiện tại
Hard work usually helps people succeed.
Làm việc chăm chỉ thường giúp người ta thành công.
The team is succeeding beyond expectations this quarter.
Đội đang thành công vượt mong đợi trong quý này.
They have succeeded in launching the product on time.
Họ đã thành công trong việc ra mắt sản phẩm đúng hạn.
They have been succeeding in every match this season.
Họ đã thành công trong mọi trận đấu mùa này.
Thì quá khứ
The mission succeeded despite the risks.
Nhiệm vụ đã thành công bất chấp rủi ro.
The company was succeeding when the market crashed.
Công ty đang thành công thì thị trường sụp đổ.
By the time help arrived, the rescue team had succeeded.
Khi cứu viện đến, đội cứu hộ đã thành công rồi.
They had been succeeding for years before the crisis hit.
Họ đã thành công nhiều năm liền trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
I believe you will succeed in this new role.
Tôi tin bạn sẽ thành công trong vai trò mới này.
By next quarter, the team will be succeeding with the new strategy.
Đến quý sau, đội sẽ đang thành công với chiến lược mới.
By next month, they will have succeeded in finishing the project.
Đến tháng sau, họ sẽ đã thành công trong việc hoàn thành dự án.
By 2030 they will have been succeeding in this market for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã thành công trên thị trường này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + succeed / succeeds | Quá khứ đơn S + succeeded | Tương lai đơn S + will + succeed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + succeeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + succeeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + succeeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + succeeded | Quá khứ hoàn thành S + had + succeeded | Tương lai hoàn thành S + will have + succeeded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + succeeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + succeeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + succeeding |
Lỗi thường gặp
succeed đi với 'in + V-ing', không dùng 'to V'.
succeed cần giới từ 'in' trước tân ngữ, không dùng trực tiếp.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s ở hiện tại đơn: succeeds.
