Chia động từ subtitle
All Tenses of the Verb "subtitle"
Một động từ, mười hai thì. Xem subtitle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subtitle · subtitled · will subtitleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subtitlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subtitledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subtitlingThì hiện tại
This platform subtitles videos in ten languages.
Nền tảng này thêm phụ đề cho video bằng mười ngôn ngữ.
We are subtitling the documentary for release.
Chúng tôi đang thêm phụ đề cho bộ phim tài liệu để phát hành.
She has subtitled the movie in Vietnamese.
Cô ấy đã thêm phụ đề tiếng Việt cho bộ phim.
He has been subtitling videos since morning.
Anh ấy đã thêm phụ đề cho video từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
She subtitled the film before the festival.
Cô ấy đã thêm phụ đề cho bộ phim trước liên hoan phim.
I was subtitling the clip when the power went out.
Tôi đang thêm phụ đề cho đoạn clip thì mất điện.
She had subtitled the episode before it aired.
Cô ấy đã thêm phụ đề cho tập phim trước khi nó lên sóng.
He had been subtitling videos for weeks before the launch.
Anh ấy đã thêm phụ đề cho video suốt nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
She will subtitle the trailer tomorrow.
Cô ấy sẽ thêm phụ đề cho đoạn trailer vào ngày mai.
They will be subtitling the show all evening.
Họ sẽ đang thêm phụ đề cho chương trình suốt buổi tối.
By tonight she will have subtitled the whole film.
Đến tối nay, cô ấy sẽ đã thêm phụ đề xong cả bộ phim.
By 2030 he will have been subtitling films for a decade.
Đến năm 2030, anh ấy sẽ đã thêm phụ đề cho phim được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subtitle / subtitles | Quá khứ đơn S + subtitled | Tương lai đơn S + will + subtitle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subtitling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subtitling | Tương lai tiếp diễn S + will be + subtitling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subtitled | Quá khứ hoàn thành S + had + subtitled | Tương lai hoàn thành S + will have + subtitled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subtitling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subtitling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subtitling |
Luyện chia subtitle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (subtitled), thêm -ed vì là động từ có quy tắc.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: subtitled.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (subtitling).
