Chia động từ subsidize
All Tenses of the Verb "subsidize"
Một động từ, mười hai thì. Xem subsidize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subsidize · subsidized · will subsidizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subsidizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subsidizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subsidizingThì hiện tại
The city subsidizes electric buses to cut emissions.
Thành phố trợ cấp cho xe buýt điện để giảm khí thải.
The ministry is subsidizing childcare centers this quarter.
Bộ đang trợ cấp cho các trung tâm giữ trẻ trong quý này.
The council has already subsidized over a thousand homes.
Hội đồng đã trợ cấp cho hơn một nghìn hộ gia đình rồi.
The ministry has been subsidizing exports throughout the recession.
Bộ đã trợ cấp cho xuất khẩu suốt thời kỳ suy thoái.
Thì quá khứ
The ministry subsidized textbooks for every student.
Bộ đã trợ cấp sách giáo khoa cho mọi học sinh.
The council was subsidizing childcare when the budget was cut.
Hội đồng đang trợ cấp cho việc giữ trẻ thì ngân sách bị cắt giảm.
The ministry had already subsidized the harvest before the drought.
Bộ đã trợ cấp cho vụ mùa trước khi hạn hán xảy ra.
The council had been subsidizing public transport for a decade before ridership dropped.
Hội đồng đã trợ cấp cho giao thông công cộng suốt một thập kỷ trước khi lượng khách giảm.
Thì tương lai
The ministry will subsidize research grants starting in January.
Bộ sẽ trợ cấp cho các khoản tài trợ nghiên cứu bắt đầu từ tháng Một.
This time next year, the ministry will be subsidizing rural clinics.
Cùng kỳ năm sau, bộ sẽ đang trợ cấp cho các phòng khám nông thôn.
By the end of the decade, the ministry will have subsidized thousands of farms.
Đến cuối thập kỷ, bộ sẽ đã trợ cấp cho hàng nghìn nông trại.
By 2028 the council will have been subsidizing public transport for twenty years.
Đến năm 2028 hội đồng sẽ đã trợ cấp cho giao thông công cộng suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subsidize / subsidizes | Quá khứ đơn S + subsidized | Tương lai đơn S + will + subsidize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subsidizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subsidizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + subsidizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subsidized | Quá khứ hoàn thành S + had + subsidized | Tương lai hoàn thành S + will have + subsidized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subsidizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subsidizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subsidizing |
Luyện chia subsidize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (subsidized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn subsidized.
Sau will phải dùng động từ nguyên mẫu (subsidize), không thêm -ing.

