Chia động từ subside
All Tenses of the Verb "subside"
Một động từ, mười hai thì. Xem subside biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subside · subsided · will subsideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subsidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subsidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subsidingThì hiện tại
Her anger subsides once she talks it through.
Cơn giận của cô ấy lắng xuống khi cô nói ra được vấn đề.
The noise from the crowd is subsiding now.
Tiếng ồn từ đám đông đang lắng xuống.
Public anger has subsided after the apology.
Sự phẫn nộ của công chúng đã lắng xuống sau lời xin lỗi.
The protests have been subsiding since the negotiations began.
Các cuộc biểu tình đã lắng xuống dần kể từ khi cuộc đàm phán bắt đầu.
Thì quá khứ
The noise subsided as soon as the teacher entered.
Tiếng ồn đã lắng xuống ngay khi giáo viên bước vào.
The crowd's anger was subsiding as the officials spoke.
Sự phẫn nộ của đám đông đang lắng xuống khi các quan chức phát biểu.
The tension had subsided by the time we reached an agreement.
Căng thẳng đã lắng xuống trước khi chúng tôi đạt được thỏa thuận.
The unrest had been subsiding for weeks before the new protests began.
Tình trạng bất ổn đã lắng xuống suốt nhiều tuần trước khi các cuộc biểu tình mới bắt đầu.
Thì tương lai
The storm will subside by early morning.
Cơn bão sẽ lắng xuống vào sáng sớm.
This time tomorrow the pain will be subsiding steadily.
Giờ này ngày mai cơn đau sẽ đang lắng xuống dần.
By the time you arrive, the storm will have subsided.
Đến lúc bạn tới nơi, cơn bão sẽ đã lắng xuống.
By the next report the crisis will have been subsiding for a year.
Đến báo cáo tiếp theo, cuộc khủng hoảng sẽ đã lắng xuống dần trong suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subside / subsides | Quá khứ đơn S + subsided | Tương lai đơn S + will + subside |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subsiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subsiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + subsiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subsided | Quá khứ hoàn thành S + had + subsided | Tương lai hoàn thành S + will have + subsided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subsiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subsiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subsiding |
Luyện chia subside qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

