Chia động từ subpoena
All Tenses of the Verb "subpoena"
Một động từ, mười hai thì. Xem subpoena biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
subpoena · subpoenaed · will subpoenaViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subpoenaingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subpoenaedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subpoenaingThì hiện tại
The prosecutor subpoenas key witnesses in every fraud case.
Công tố viên triệu tập nhân chứng chủ chốt trong mọi vụ gian lận.
The lawyers are subpoenaing the security footage right now.
Các luật sư đang triệu tập đoạn video an ninh ngay lúc này.
The senator has already subpoenaed the leaked memos.
Vị thượng nghị sĩ đã triệu tập các bản ghi nhớ bị rò rỉ.
Investigators have been subpoenaing documents since the scandal broke.
Các nhà điều tra đã triệu tập hồ sơ kể từ khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì quá khứ
The committee subpoenaed three executives after the leak.
Ủy ban đã triệu tập ba giám đốc sau vụ rò rỉ.
Investigators were subpoenaing emails when the leak was discovered.
Các nhà điều tra đang triệu tập email khi vụ rò rỉ bị phát hiện.
The panel had already subpoenaed the emails before the scandal became public.
Ủy ban đã triệu tập các email trước khi vụ bê bối được công khai.
Prosecutors had been subpoenaing witnesses for a year before the verdict.
Các công tố viên đã triệu tập nhân chứng suốt một năm trước khi có phán quyết.
Thì tương lai
The prosecutor will subpoena the bank's records tomorrow.
Công tố viên sẽ triệu tập hồ sơ ngân hàng vào ngày mai.
This time next week, investigators will be subpoenaing the missing files.
Tuần sau vào giờ này, các nhà điều tra sẽ đang triệu tập hồ sơ bị thất lạc.
By next month, prosecutors will have subpoenaed dozens of witnesses.
Đến tháng sau, các công tố viên sẽ đã triệu tập hàng chục nhân chứng.
By 2027, the panel will have been subpoenaing bank statements for two years.
Đến năm 2027, ủy ban sẽ đã triệu tập sao kê ngân hàng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + subpoena / subpoenas | Quá khứ đơn S + subpoenaed | Tương lai đơn S + will + subpoena |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subpoenaing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subpoenaing | Tương lai tiếp diễn S + will be + subpoenaing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subpoenaed | Quá khứ hoàn thành S + had + subpoenaed | Tương lai hoàn thành S + will have + subpoenaed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subpoenaing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subpoenaing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subpoenaing |
Luyện chia subpoena qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên động từ phải thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (subpoenaed), không dùng nguyên mẫu.

