Chia động từ submit
All Tenses of the Verb "submit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *submit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
submit · submitted · will submitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + submittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + submittedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + submittingThì hiện tại
The applicant submits all documents via the website.
Người nộp đơn gửi tất cả tài liệu qua trang web.
The team is submitting the proposal to management today.
Nhóm đang nộp đề xuất lên ban quản lý hôm nay.
The student has submitted the assignment online.
Học sinh đã nộp bài tập trực tuyến.
She has been submitting job applications for three months.
Cô ấy đã nộp đơn xin việc trong ba tháng qua.
Thì quá khứ
The candidate submitted the required documents last Monday.
Ứng viên đã nộp các tài liệu yêu cầu vào thứ Hai tuần trước.
The intern was submitting the report when the manager called.
Thực tập sinh đang nộp báo cáo thì quản lý gọi điện.
The student had submitted the essay before class began.
Học sinh đã nộp bài luận trước khi giờ học bắt đầu.
They had been submitting bids for a year before winning the contract.
Họ đã nộp thầu trong một năm trước khi giành được hợp đồng.
Thì tương lai
The team will submit the final draft by Friday.
Nhóm sẽ nộp bản thảo cuối cùng trước thứ Sáu.
At 9am the students will be submitting their assignments online.
Lúc 9 giờ sáng các học sinh sẽ đang nộp bài tập trực tuyến.
By the deadline they will have submitted all required documents.
Trước hạn chót họ sẽ đã nộp tất cả tài liệu cần thiết.
By retirement she will have been submitting annual reports for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu cô ấy sẽ đã nộp báo cáo hàng năm trong ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + submit / submits | Quá khứ đơn S + submitted | Tương lai đơn S + will + submit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + submitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + submitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + submitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + submitted | Quá khứ hoàn thành S + had + submitted | Tương lai hoàn thành S + will have + submitted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + submitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + submitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + submitting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (submitted), không dùng V1.
Có từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (submitting), không dùng V1.
