Chia động từ submerge
All Tenses of the Verb "submerge"
Một động từ, mười hai thì. Xem submerge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
submerge · submerged · will submergeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + submergingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + submergedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + submergingThì hiện tại
The reef submerges completely at high tide.
Rạn san hô ngập hoàn toàn dưới nước khi triều lên.
The divers are submerging the equipment right now.
Các thợ lặn đang nhấn chìm thiết bị xuống nước ngay bây giờ.
The whole village has already submerged.
Cả ngôi làng đã chìm hoàn toàn dưới nước rồi.
Scientists say the coast has been submerging since the 1990s.
Các nhà khoa học nói bờ biển đã dần chìm xuống từ những năm 1990.
Thì quá khứ
The whole basement submerged in minutes.
Cả tầng hầm ngập nước chỉ trong vài phút.
The dock was submerging slowly as the tide rose.
Bến tàu đang dần chìm khi thủy triều dâng lên.
The road had already submerged before we reached it.
Con đường đã chìm dưới nước trước khi chúng tôi đến.
The banks had been submerging gradually before the flood peaked.
Bờ sông đã dần chìm xuống trước khi lũ đạt đỉnh.
Thì tương lai
Experts warn the coast will submerge within decades.
Các chuyên gia cảnh báo bờ biển sẽ chìm trong vài thập kỷ tới.
By noon the equipment will be submerging into the lake.
Đến trưa thiết bị sẽ đang chìm dần xuống hồ.
By the time we return, the ruins will have submerged completely.
Đến lúc chúng tôi quay lại, tàn tích sẽ đã chìm hoàn toàn.
By 2100 the atoll will have been submerging for over eighty years.
Đến năm 2100 đảo san hô sẽ đã dần chìm suốt hơn tám mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + submerge / submerges | Quá khứ đơn S + submerged | Tương lai đơn S + will + submerge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + submerging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + submerging | Tương lai tiếp diễn S + will be + submerging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + submerged | Quá khứ hoàn thành S + had + submerged | Tương lai hoàn thành S + will have + submerged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + submerging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + submerging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + submerging |
Luyện chia submerge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (submerged), không để nguyên dạng V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn submerged.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (submerging), không để nguyên dạng V1.

