Chia động từ sublimate
All Tenses of the Verb "sublimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem sublimate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sublimate · sublimated · will sublimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sublimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sublimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sublimatingThì hiện tại
Solid carbon dioxide sublimates directly into gas.
Carbon dioxide rắn thăng hoa trực tiếp thành khí.
The frost is sublimating straight into vapor this morning.
Lớp sương giá đang thăng hoa trực tiếp thành hơi sáng nay.
Most of the sample has sublimated overnight.
Hầu hết mẫu vật đã thăng hoa qua đêm.
The compound has been sublimating steadily since the test began.
Hợp chất đã thăng hoa đều đặn kể từ khi thử nghiệm bắt đầu.
Thì quá khứ
The dry ice sublimated completely by the time the show ended.
Đá khô đã thăng hoa hoàn toàn khi buổi diễn kết thúc.
Vapor was sublimating from the dry ice on stage.
Hơi đang thăng hoa từ khối đá khô trên sân khấu.
The solid had already sublimated when the researcher returned.
Chất rắn đã thăng hoa hết khi nhà nghiên cứu quay lại.
The block had been sublimating for a day before it disappeared completely.
Khối đá đã thăng hoa suốt một ngày trước khi biến mất hoàn toàn.
Thì tương lai
The frost will sublimate as soon as the sun rises.
Lớp sương giá sẽ thăng hoa ngay khi mặt trời mọc.
This time next hour the dry ice will be sublimating on stage.
Giờ này tiếng sau đá khô sẽ đang thăng hoa trên sân khấu.
By morning the frost will have sublimated off the window.
Đến sáng lớp sương giá sẽ đã thăng hoa hết khỏi cửa sổ.
By the end of the show the dry ice will have been sublimating for hours.
Đến cuối buổi diễn đá khô sẽ đã thăng hoa trong nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sublimate / sublimates | Quá khứ đơn S + sublimated | Tương lai đơn S + will + sublimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sublimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sublimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + sublimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sublimated | Quá khứ hoàn thành S + had + sublimated | Tương lai hoàn thành S + will have + sublimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sublimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sublimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sublimating |
Luyện chia sublimate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

