Chia động từ sublease
All Tenses of the Verb "sublease"
Một động từ, mười hai thì. Xem sublease biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sublease · subleased · will subleaseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + subleasingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + subleasedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + subleasingThì hiện tại
The tenant subleases the apartment every summer.
Người thuê nhà cho thuê lại căn hộ mỗi mùa hè.
He is subleasing his apartment while he works abroad.
Anh ấy đang cho thuê lại căn hộ trong lúc làm việc ở nước ngoài.
He has already subleased the apartment to a friend.
Anh ấy đã cho một người bạn thuê lại căn hộ.
We have been subleasing our place all summer.
Chúng tôi đã cho thuê lại chỗ ở của mình suốt mùa hè.
Thì quá khứ
They subleased the studio in June.
Họ đã cho thuê lại căn hộ studio vào tháng Sáu.
She was subleasing the apartment last spring.
Cô ấy đang cho thuê lại căn hộ vào mùa xuân năm ngoái.
They had already subleased the flat before the inspection.
Họ đã cho thuê lại căn hộ trước khi có đợt kiểm tra.
He had been subleasing the flat for months before he told the landlord.
Anh ấy đã cho thuê lại căn hộ suốt nhiều tháng trước khi báo với chủ nhà.
Thì tương lai
They will sublease the studio this summer.
Họ sẽ cho thuê lại căn hộ studio vào mùa hè này.
Next semester he will be subleasing his place to an exchange student.
Học kỳ tới, anh ấy sẽ cho một sinh viên trao đổi thuê lại chỗ ở.
By summer, they will have subleased the entire flat.
Đến mùa hè, họ sẽ đã cho thuê lại toàn bộ căn hộ.
By then, they will have been subleasing the studio for two years.
Đến lúc đó, họ sẽ đã cho thuê lại căn studio này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sublease / subleases | Quá khứ đơn S + subleased | Tương lai đơn S + will + sublease |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + subleasing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + subleasing | Tương lai tiếp diễn S + will be + subleasing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + subleased | Quá khứ hoàn thành S + had + subleased | Tương lai hoàn thành S + will have + subleased |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + subleasing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + subleasing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + subleasing |
Luyện chia sublease qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (subleased), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
