Chia động từ stutter
All Tenses of the Verb "stutter"
Một động từ, mười hai thì. Xem stutter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stutter · stuttered · will stutterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stutteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stutteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stutteringThì hiện tại
My little brother stutters a bit when he tells stories.
Em trai tôi hơi nói lắp khi kể chuyện.
The presenter is stuttering a little at the start of the talk.
Người thuyết trình đang hơi nói lắp lúc đầu bài nói.
He has stuttered on that word every time he tries it.
Anh ấy đã nói lắp ở từ đó mỗi lần cố gắng nói.
She has been stuttering a little ever since the accident.
Cô ấy đã hơi nói lắp kể từ sau vụ tai nạn.
Thì quá khứ
I stuttered a bit when I introduced myself yesterday.
Hôm qua tôi đã hơi nói lắp khi tự giới thiệu.
The boy was stuttering as he tried to explain what happened.
Cậu bé đã đang nói lắp khi cố giải thích chuyện đã xảy ra.
He had stuttered badly as a child before therapy helped him.
Hồi nhỏ anh ấy đã từng nói lắp nặng trước khi được trị liệu giúp đỡ.
He had been stuttering nervously before the coach came to help.
Anh ấy đã nói lắp lo lắng suốt một lúc trước khi huấn luyện viên đến giúp.
Thì tương lai
I bet he will stutter when he sees the crowd.
Tôi cá là anh ấy sẽ nói lắp khi nhìn thấy đám đông.
By 3pm he will be stuttering through the interview questions.
Đến 3 giờ chiều anh ấy sẽ đang nói lắp trong lúc trả lời phỏng vấn.
By the time he finishes, he will have stuttered through half the speech.
Đến khi kết thúc, anh ấy sẽ đã nói lắp qua nửa bài phát biểu.
By the end of the exam, he will have been stuttering for the entire session.
Đến cuối kỳ thi, anh ấy sẽ đã nói lắp suốt cả buổi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stutter / stutters | Quá khứ đơn S + stuttered | Tương lai đơn S + will + stutter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stuttering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stuttering | Tương lai tiếp diễn S + will be + stuttering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stuttered | Quá khứ hoàn thành S + had + stuttered | Tương lai hoàn thành S + will have + stuttered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stuttering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stuttering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stuttering |
Luyện chia stutter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stuttered), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (stutters).
Thì tiếp diễn cần V-ing (stuttering) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.

