Chia động từ stupefy
All Tenses of the Verb "stupefy"
Một động từ, mười hai thì. Xem stupefy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stupefy · stupefied · will stupefyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stupefyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stupefiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stupefyingThì hiện tại
The sheer scale of the universe stupefies most people.
Quy mô khổng lồ của vũ trụ khiến hầu hết mọi người choáng váng.
This heat wave is stupefying the entire city right now.
Đợt nắng nóng này đang khiến cả thành phố choáng váng lơ mơ.
The plot twist has stupefied readers everywhere.
Tình tiết bất ngờ đó đã khiến độc giả khắp nơi choáng váng.
The endless paperwork has been stupefying the clerks all week.
Đống giấy tờ vô tận đã khiến các nhân viên văn phòng choáng váng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The verdict stupefied everyone in the courtroom.
Phán quyết đó khiến mọi người trong phòng xử án choáng váng.
The fumes were stupefying the miners when the alarm went off.
Khói độc đang khiến các thợ mỏ choáng váng khi báo động vang lên.
The scandal had stupefied the public long before the trial began.
Vụ bê bối đã khiến công chúng choáng váng từ lâu trước khi phiên tòa bắt đầu.
The monotony had been stupefying the crew for weeks before the mutiny.
Sự đơn điệu đã khiến thủy thủ đoàn choáng váng lơ mơ suốt nhiều tuần trước cuộc binh biến.
Thì tương lai
That statistic will stupefy anyone who hears it.
Con số thống kê đó sẽ khiến bất kỳ ai nghe được cũng phải choáng váng.
By midnight the fumes will be stupefying anyone still in the building.
Đến nửa đêm, làn khói sẽ khiến bất kỳ ai còn ở trong tòa nhà choáng váng.
By tonight the report will have stupefied the entire staff.
Đến tối nay, bản báo cáo sẽ đã khiến toàn bộ nhân viên choáng váng.
By next week the fumes will have been stupefying the workers for a month.
Đến tuần sau, khói độc sẽ đã khiến các công nhân choáng váng suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stupefy / stupefies | Quá khứ đơn S + stupefied | Tương lai đơn S + will + stupefy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stupefying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stupefying | Tương lai tiếp diễn S + will be + stupefying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stupefied | Quá khứ hoàn thành S + had + stupefied | Tương lai hoàn thành S + will have + stupefied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stupefying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stupefying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stupefying |
Luyện chia stupefy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng present perfect.
Động từ kết thúc bằng -y sau phụ âm → đổi -y thành -ies ở ngôi thứ ba số ít, không phải -ys.
Mệnh đề thời gian (when, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

