Chia động từ stun
All Tenses of the Verb "stun"
Một động từ, mười hai thì. Xem stun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stun · stunned · will stunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stunnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stunningThì hiện tại
The magician's final trick stuns the crowd every night.
Màn ảo thuật cuối khiến đám đông kinh ngạc mỗi đêm.
The view is stunning all the tourists at the moment.
Cảnh tượng đang khiến tất cả du khách kinh ngạc lúc này.
Her comeback has stunned the whole industry.
Màn trở lại của cô ấy đã khiến cả ngành công nghiệp kinh ngạc.
The band has been stunning crowds all summer.
Ban nhạc đã khiến khán giả kinh ngạc suốt cả mùa hè.
Thì quá khứ
Her answer stunned the interviewer.
Câu trả lời của cô ấy khiến người phỏng vấn sững sờ.
The fireworks were stunning the crowd when the music stopped.
Pháo hoa đang khiến đám đông kinh ngạc khi âm nhạc dừng lại.
The victory had stunned fans long before the interview.
Chiến thắng đã khiến người hâm mộ kinh ngạc từ lâu trước buổi phỏng vấn.
The rookie had been stunning scouts for months before the draft.
Tân binh đã khiến các tuyển trạch viên kinh ngạc suốt nhiều tháng trước kỳ tuyển chọn.
Thì tương lai
Her new album will stun fans worldwide.
Album mới của cô ấy sẽ khiến người hâm mộ khắp thế giới kinh ngạc.
At 9pm the fireworks will be stunning the whole city.
Lúc 9 giờ tối pháo hoa sẽ đang khiến cả thành phố kinh ngạc.
By next year the invention will have stunned the whole industry.
Đến năm sau, phát minh này sẽ đã khiến cả ngành công nghiệp kinh ngạc.
By next year the duo will have been stunning fans for a decade.
Đến năm sau, bộ đôi này sẽ đã khiến người hâm mộ kinh ngạc suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stun / stuns | Quá khứ đơn S + stunned | Tương lai đơn S + will + stun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + stunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stunned | Quá khứ hoàn thành S + had + stunned | Tương lai hoàn thành S + will have + stunned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stunning |
Luyện chia stun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ 1 âm tiết tận cùng phụ âm + nguyên âm + phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing/-ed: stun → stunning, stunned.
Sau have/has phải dùng V3 (stunned), không dùng nguyên mẫu (stun).
Sau động từ, tân ngữ phải dùng đại từ tân ngữ (her), không dùng đại từ chủ ngữ (she).
