Chia động từ stumble
All Tenses of the Verb "stumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem stumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stumble · stumbled · will stumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stumblingThì hiện tại
Beginners often stumble over pronunciation.
Người mới học thường vấp phải lỗi phát âm.
The toddler is stumbling across the room.
Đứa trẻ đang chập chững bước loạng choạng qua phòng.
They have stumbled across a hidden trail.
Họ đã tình cờ phát hiện ra một con đường mòn ẩn.
They have been stumbling through the dark tunnel for ages.
Họ đã loạng choạng đi qua đường hầm tối suốt một thời gian dài.
Thì quá khứ
We stumbled upon a small café last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã tình cờ tìm thấy một quán cà phê nhỏ.
They were stumbling along the rocky path at dusk.
Họ đang loạng choạng bước trên con đường đá lúc chạng vạng.
We had stumbled across the old map before the trip began.
Chúng tôi đã tình cờ tìm thấy tấm bản đồ cũ trước khi chuyến đi bắt đầu.
They had been stumbling through the forest for hours before finding the road.
Họ đã loạng choạng đi qua khu rừng suốt nhiều giờ trước khi tìm thấy con đường.
Thì tương lai
Beginners will stumble at first, but that's normal.
Người mới học sẽ vấp lúc đầu, nhưng điều đó bình thường.
At first they will be stumbling through the unfamiliar city.
Lúc đầu họ sẽ đang loạng choạng đi qua thành phố lạ lẫm.
By next month he will have stumbled through several attempts.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã vấp váp qua nhiều lần thử.
By next year he will have been stumbling through the training for ages.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã loay hoay với khóa đào tạo suốt một thời gian dài.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stumble / stumbles | Quá khứ đơn S + stumbled | Tương lai đơn S + will + stumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + stumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + stumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stumbling |
Luyện chia stumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stumbled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn stumbled.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau be, không dùng nguyên mẫu.
