Chia động từ stuff
All Tenses of the Verb "stuff"
Một động từ, mười hai thì. Xem stuff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stuff · stuffed · will stuffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stuffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stuffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stuffingThì hiện tại
He always stuffs his pockets with snacks.
Anh ấy luôn nhét đồ ăn vặt đầy túi quần.
We are stuffing the suitcase before the trip.
Chúng tôi đang nhét đầy vali trước chuyến đi.
He has stuffed his schedule with meetings.
Anh ấy đã nhồi nhét lịch trình đầy các cuộc họp.
We have been stuffing the gift bags since noon.
Chúng tôi đã nhồi đầy các túi quà từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
We stuffed our bags before leaving the hotel.
Chúng tôi đã nhét đầy hành lý trước khi rời khách sạn.
He was stuffing his suitcase when the taxi came.
Anh ấy đang nhét đồ vào vali khi taxi đến.
We had stuffed the car before we realized it was too heavy.
Chúng tôi đã chất đầy đồ lên xe trước khi nhận ra nó quá nặng.
He had been stuffing the gift bags all day before dinner.
Anh ấy đã nhồi túi quà suốt cả ngày trước bữa tối.
Thì tương lai
We will stuff the gift bags tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ nhồi đầy các túi quà.
At noon they will be stuffing gift baskets.
Vào trưa mai họ sẽ đang nhồi đầy các giỏ quà.
By the time guests arrive, we will have stuffed the pillows.
Đến khi khách đến, chúng tôi sẽ đã nhồi xong gối.
By evening he will have been stuffing gift bags all day.
Đến tối, anh ấy sẽ đã nhồi túi quà suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stuff / stuffs | Quá khứ đơn S + stuffed | Tương lai đơn S + will + stuff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stuffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stuffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stuffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stuffed | Quá khứ hoàn thành S + had + stuffed | Tương lai hoàn thành S + will have + stuffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stuffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stuffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stuffing |
Luyện chia stuff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stuffed), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau be, không dùng nguyên mẫu.
