GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ study

All Tenses of the Verb "study"

V1studyV2studiedV3studiedV-ingstudying

Một động từ, mười hai thì. Xem *study* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

study · studied · will study
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + studying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + studied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + studying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen học tập hằng ngày, sự thật hoặc lịch trình cố định.
S + study / studies
Khẳng định:She studies English every evening.
Phủ định:He doesn't study on weekends.
Nghi vấn:Do you study at the library?

I study two hours every night before bed.

Tôi học hai tiếng mỗi tối trước khi đi ngủ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang học ngay lúc nói hoặc trong giai đoạn hiện tại.
S + am/is/are + studying
Khẳng định:She is studying for her exam right now.
Phủ định:He isn't studying — he's watching TV.
Nghi vấn:Are you studying medicine this year?

We are studying for the final exam this week.

Tuần này chúng tôi đang ôn thi cho kỳ thi cuối kỳ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Vừa học xong hoặc kinh nghiệm học tập còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + studied
Khẳng định:I have studied three chapters today.
Phủ định:She hasn't studied for the test yet.
Nghi vấn:Have you studied abroad before?

He has studied Japanese for two years.

Anh ấy đã học tiếng Nhật được hai năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Đang học liên tục từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào khoảng thời gian.
S + have/has been + studying
Khẳng định:She has been studying since this morning.
Phủ định:I haven't been studying enough lately.
Nghi vấn:How long have you been studying English?

He has been studying all day and looks exhausted.

Anh ấy đã học cả ngày và trông có vẻ kiệt sức.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc học đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + studied
Khẳng định:I studied hard for the exam last week.
Phủ định:She didn't study for the quiz.
Nghi vấn:Did you study at university?

He studied medicine at Hanoi Medical University.

Anh ấy đã học y khoa tại Đại học Y Hà Nội.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang học tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + studying
Khẳng định:She was studying when the power went out.
Phủ định:They weren't studying — they were sleeping.
Nghi vấn:Were you studying at midnight?

I was studying when my phone rang.

Tôi đang học thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Đã học xong trước một mốc hoặc sự kiện khác trong quá khứ.
S + had + studied
Khẳng định:She had studied the material before the lecture.
Phủ định:He hadn't studied at all before the exam.
Nghi vấn:Had you studied the topic before the class?

They had studied together for weeks before the competition.

Họ đã cùng nhau ôn luyện nhiều tuần trước cuộc thi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Đang học liên tục cho đến một mốc trong quá khứ.
S + had been + studying
Khẳng định:She had been studying for hours before she took a break.
Phủ định:He hadn't been studying long when the results came out.
Nghi vấn:Had you been studying long before you passed the exam?

They had been studying all night when dawn finally broke.

Họ đã học thâu đêm cho đến khi trời sáng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa hoặc dự đoán về việc học trong tương lai.
S + will + study
Khẳng định:I will study harder next semester.
Phủ định:She won't study if she's too tired.
Nghi vấn:Will you study abroad next year?

He will study law after finishing high school.

Anh ấy sẽ học luật sau khi tốt nghiệp trung học.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Sẽ đang học tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + studying
Khẳng định:This time tomorrow I will be studying for finals.
Phủ định:She won't be studying during the holiday.
Nghi vấn:Will you be studying when I visit?

At 9 pm tonight she will be studying at the library.

Tối nay lúc 9 giờ cô ấy sẽ đang học ở thư viện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Sẽ học xong trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + studied
Khẳng định:By Friday she will have studied all twelve chapters.
Phủ định:He won't have studied enough by the exam day.
Nghi vấn:Will you have studied the material before the test?

By graduation she will have studied for five years.

Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã học được năm năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian học liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + studying
Khẳng định:By midnight he will have been studying for eight hours.
Phủ định:She won't have been studying long before she needs a break.
Nghi vấn:Will you have been studying long by the time the exam starts?

By the time they graduate, they will have been studying for four years.

Đến khi tốt nghiệp, họ sẽ đã học liên tục bốn năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + study / studies
Quá khứ đơn
S + studied
Tương lai đơn
S + will + study
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + studying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + studying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + studying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + studied
Quá khứ hoàn thành
S + had + studied
Tương lai hoàn thành
S + will have + studied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + studying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + studying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + studying
6

Lỗi thường gặp

She studys English every day.She studies English every day.

Động từ tận cùng bằng phụ âm + y, ngôi 3 số ít đổi y thành i rồi thêm -es: studies.

I have studied yesterday.I studied yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is study very hard.She is studying very hard.

Thì tiếp diễn dùng be + V-ing: is studying, không dùng dạng nguyên thể.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS