Chia động từ study
All Tenses of the Verb "study"
Một động từ, mười hai thì. Xem *study* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
study · studied · will studyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + studyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + studiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + studyingThì hiện tại
I study two hours every night before bed.
Tôi học hai tiếng mỗi tối trước khi đi ngủ.
We are studying for the final exam this week.
Tuần này chúng tôi đang ôn thi cho kỳ thi cuối kỳ.
He has studied Japanese for two years.
Anh ấy đã học tiếng Nhật được hai năm.
He has been studying all day and looks exhausted.
Anh ấy đã học cả ngày và trông có vẻ kiệt sức.
Thì quá khứ
He studied medicine at Hanoi Medical University.
Anh ấy đã học y khoa tại Đại học Y Hà Nội.
I was studying when my phone rang.
Tôi đang học thì điện thoại reo.
They had studied together for weeks before the competition.
Họ đã cùng nhau ôn luyện nhiều tuần trước cuộc thi.
They had been studying all night when dawn finally broke.
Họ đã học thâu đêm cho đến khi trời sáng.
Thì tương lai
He will study law after finishing high school.
Anh ấy sẽ học luật sau khi tốt nghiệp trung học.
At 9 pm tonight she will be studying at the library.
Tối nay lúc 9 giờ cô ấy sẽ đang học ở thư viện.
By graduation she will have studied for five years.
Đến lúc tốt nghiệp cô ấy sẽ đã học được năm năm.
By the time they graduate, they will have been studying for four years.
Đến khi tốt nghiệp, họ sẽ đã học liên tục bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + study / studies | Quá khứ đơn S + studied | Tương lai đơn S + will + study |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + studying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + studying | Tương lai tiếp diễn S + will be + studying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + studied | Quá khứ hoàn thành S + had + studied | Tương lai hoàn thành S + will have + studied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + studying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + studying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + studying |
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng bằng phụ âm + y, ngôi 3 số ít đổi y thành i rồi thêm -es: studies.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn dùng be + V-ing: is studying, không dùng dạng nguyên thể.
