Chia động từ strut
All Tenses of the Verb "strut"
Một động từ, mười hai thì. Xem strut, bước đi vênh váo, ưỡn ngực đầy tự tin, biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strut · strutted · will strutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + struttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + struttedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + struttingThì hiện tại
He struts into the room like he owns it.
Anh ta bước đi vênh váo vào phòng như thể mình là chủ nơi đó.
Look at him strutting down the hallway in his new suit!
Nhìn anh ta bước đi vênh váo dọc hành lang trong bộ vest mới kìa!
The models have strutted confidently down the runway all night.
Các người mẫu đã sải bước tự tin trên sàn diễn suốt cả đêm.
The models have been strutting down the runway for over an hour.
Các người mẫu đã sải bước trên sàn diễn hơn một tiếng đồng hồ rồi.
Thì quá khứ
He strutted onto the stage with total confidence.
Anh ta bước đi vênh váo lên sân khấu với sự tự tin tuyệt đối.
She was strutting down the catwalk when the lights suddenly went out.
Cô ấy đang sải bước trên sàn diễn thì đèn bất ngờ tắt.
She had already strutted past the judges before her name was called.
Cô ấy đã sải bước qua ban giám khảo trước khi tên mình được xướng lên.
She had been strutting down the runway for months before the big show.
Cô ấy đã sải bước trên sàn diễn nhiều tháng trước buổi trình diễn lớn.
Thì tương lai
She will strut onto the stage with total confidence.
Cô ấy sẽ bước đi vênh váo lên sân khấu với sự tự tin tuyệt đối.
By 8pm she will be strutting down the runway.
Đến 8 giờ tối, cô ấy sẽ đang sải bước trên sàn diễn.
By evening the models will have strutted through the entire collection.
Đến tối, các người mẫu sẽ đã sải bước qua toàn bộ bộ sưu tập.
By next month she will have been strutting down runways for a whole decade.
Đến tháng sau, cô ấy sẽ đã sải bước trên các sàn diễn được tròn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strut / struts | Quá khứ đơn S + strutted | Tương lai đơn S + will + strut |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strutting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strutting | Tương lai tiếp diễn S + will be + strutting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strutted | Quá khứ hoàn thành S + had + strutted | Tương lai hoàn thành S + will have + strutted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strutting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strutting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strutting |
Luyện chia strut qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Phụ âm cuối 't' cần gấp đôi khi thêm -ing (strutting), và thiếu trợ động từ am/is/are.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều không thêm -s vào động từ.
