Chia động từ strum
All Tenses of the Verb "strum"
Một động từ, mười hai thì. Xem strum biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strum · strummed · will strumViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strummingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strummedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strummingThì hiện tại
She strums a few chords before every performance.
Cô ấy khảy vài hợp âm trước mỗi buổi biểu diễn.
My brother is strumming a new melody in his room.
Anh trai tôi đang khảy đàn một giai điệu mới trong phòng.
The busker has strummed his guitar on this corner for a decade.
Người nghệ sĩ đường phố đã khảy đàn ở góc phố này suốt một thập kỷ.
They have been strumming their guitars around the campfire all night.
Họ đã khảy đàn quanh đống lửa trại suốt cả đêm.
Thì quá khứ
The singer strummed her guitar softly to open the concert.
Ca sĩ đã khảy đàn nhẹ nhàng để mở đầu buổi hòa nhạc.
She was strumming a soft tune when the sun set.
Cô ấy đang khảy đàn một giai điệu nhẹ nhàng khi mặt trời lặn.
The guitarist had strummed the first verse before the singer began.
Tay guitar đã khảy xong đoạn đầu trước khi ca sĩ bắt đầu hát.
They had been strumming together for years before they formed a band.
Họ đã cùng khảy đàn suốt nhiều năm trước khi lập ban nhạc.
Thì tương lai
The guitarist will strum a gentle melody to close the show.
Tay guitar sẽ khảy một giai điệu nhẹ nhàng để khép lại buổi diễn.
This time tomorrow they will be strumming around the campfire.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang khảy đàn quanh đống lửa trại.
By the end of the tour he will have strummed this song a thousand times.
Đến cuối chuyến lưu diễn, anh ấy sẽ đã khảy bài hát này cả nghìn lần.
By the final set they will have been strumming nonstop for the whole night.
Đến set diễn cuối, họ sẽ đã khảy đàn liên tục suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strum / strums | Quá khứ đơn S + strummed | Tương lai đơn S + will + strum |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strumming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strumming | Tương lai tiếp diễn S + will be + strumming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strummed | Quá khứ hoàn thành S + had + strummed | Tương lai hoàn thành S + will have + strummed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strumming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strumming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strumming |
Luyện chia strum qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (strummed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn thêm -s (strums).
Sau was/were dùng V-ing (strumming), lưu ý gấp đôi phụ âm m.

