Chia động từ struggle
All Tenses of the Verb "struggle"
Một động từ, mười hai thì. Xem struggle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
struggle · struggled · will struggleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strugglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + struggledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strugglingThì hiện tại
Many students struggle with time management.
Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc quản lý thời gian.
She is struggling to finish the report on time.
Cô ấy đang vật lộn để hoàn thành báo cáo đúng hạn.
She has struggled to adapt to the new city.
Cô ấy đã gặp khó khăn khi thích nghi với thành phố mới.
He has been struggling to quit smoking since January.
Anh ấy đã vật lộn để bỏ thuốc lá từ tháng Giêng đến giờ.
Thì quá khứ
We struggled to understand the lecture.
Chúng tôi đã gặp khó khăn để hiểu bài giảng.
She was struggling with the boxes when I saw her.
Cô ấy đang vật lộn với những chiếc hộp khi tôi nhìn thấy.
We had struggled to adapt before we got used to it.
Chúng tôi đã gặp khó khăn để thích nghi trước khi quen dần.
He had been struggling to pay rent for months before he got a raise.
Anh ấy đã vật lộn trả tiền thuê nhà suốt nhiều tháng trước khi được tăng lương.
Thì tương lai
New employees will struggle at first.
Nhân viên mới sẽ gặp khó khăn lúc đầu.
At this rate we will be struggling to meet the deadline.
Với tốc độ này, chúng tôi sẽ đang vật lộn để kịp thời hạn.
By the time he retires, he will have struggled through countless setbacks.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã vượt qua vô số khó khăn.
By next spring he will have been struggling to recover for six months.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã vật lộn hồi phục suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + struggle / struggles | Quá khứ đơn S + struggled | Tương lai đơn S + will + struggle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + struggling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + struggling | Tương lai tiếp diễn S + will be + struggling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + struggled | Quá khứ hoàn thành S + had + struggled | Tương lai hoàn thành S + will have + struggled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + struggling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + struggling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + struggling |
Luyện chia struggle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (struggled), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba cần thêm -s ở hiện tại đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau be, không dùng nguyên mẫu.
