Chia động từ structure
All Tenses of the Verb "structure"
Một động từ, mười hai thì. Xem *structure* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
structure · structured · will structureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + structuringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + structuredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + structuringThì hiện tại
The manager structures the week with clear priorities.
Người quản lý sắp xếp tuần làm việc với các ưu tiên rõ ràng.
The company is structuring its new training program.
Công ty đang cơ cấu chương trình đào tạo mới của mình.
The director has structured the film beautifully.
Đạo diễn đã cơ cấu bộ phim một cách xuất sắc.
The architects have been structuring the urban plan for two years.
Các kiến trúc sư đã lên cơ cấu quy hoạch đô thị trong hai năm qua.
Thì quá khứ
The teacher structured the course around real-world examples.
Giáo viên đã cơ cấu khóa học xoay quanh các ví dụ thực tế.
The analyst was structuring the data when the system went down.
Chuyên viên phân tích đang cơ cấu dữ liệu thì hệ thống ngừng hoạt động.
The author had structured the novel before starting to write.
Tác giả đã lên cơ cấu cuốn tiểu thuyết trước khi bắt đầu viết.
The planners had been structuring the campaign for a year before launch.
Các nhà hoạch định đã lên cơ cấu chiến dịch trong một năm trước khi ra mắt.
Thì tương lai
The new manager will structure the workflow more efficiently.
Người quản lý mới sẽ cơ cấu quy trình làm việc hiệu quả hơn.
The architects will be structuring the building plans next week.
Các kiến trúc sư sẽ đang lên cơ cấu bản vẽ công trình vào tuần tới.
By December the team will have structured the new system.
Đến tháng Mười Hai nhóm sẽ đã cơ cấu xong hệ thống mới.
By graduation the student will have been structuring academic essays for four years.
Đến khi tốt nghiệp sinh viên sẽ đã luyện cơ cấu bài luận học thuật trong bốn năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + structure / structures | Quá khứ đơn S + structured | Tương lai đơn S + will + structure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + structuring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + structuring | Tương lai tiếp diễn S + will be + structuring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + structured | Quá khứ hoàn thành S + had + structured | Tương lai hoàn thành S + will have + structured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + structuring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + structuring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + structuring |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (structured), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (structuring), không dùng V1.
