Chia động từ stroll
All Tenses of the Verb "stroll"
Một động từ, mười hai thì. Xem stroll biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stroll · strolled · will strollViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strollingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strolledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strollingThì hiện tại
I stroll through the park every morning.
Tôi thong thả dạo qua công viên mỗi sáng.
We are strolling through the market right now.
Chúng tôi đang thong thả dạo qua khu chợ ngay bây giờ.
He has already strolled around the whole square.
Anh ấy đã thong thả dạo khắp quảng trường rồi.
They have been strolling through the gardens since noon.
Họ đã thong thả dạo trong vườn từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I strolled along the beach yesterday.
Hôm qua tôi đã thong thả dạo dọc bãi biển.
She was strolling through the market when she saw him.
Cô ấy đang dạo trong chợ thì thấy anh ấy.
We had strolled around the plaza before the concert began.
Chúng tôi đã thong thả dạo quanh quảng trường trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
She had been strolling through the park for a while before she noticed him.
Cô ấy đã thong thả dạo trong công viên một lúc trước khi nhận ra anh ấy.
Thì tương lai
We will stroll through the old town tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ thong thả dạo qua phố cổ.
At 8pm I will be strolling along the boardwalk.
8 giờ tối tôi sẽ đang thong thả dạo trên bờ biển.
By next year he will have strolled through ten cities.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thong thả dạo qua mười thành phố.
By 2030 they will have been strolling that boardwalk for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thong thả dạo trên bờ biển đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stroll / strolls | Quá khứ đơn S + strolled | Tương lai đơn S + will + stroll |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strolling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strolling | Tương lai tiếp diễn S + will be + strolling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strolled | Quá khứ hoàn thành S + had + strolled | Tương lai hoàn thành S + will have + strolled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strolling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strolling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strolling |
Luyện chia stroll qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: strolls.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last evening) → dùng quá khứ đơn strolled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

