Chia động từ strip
All Tenses of the Verb "strip"
Một động từ, mười hai thì. Xem strip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strip · stripped · will stripViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strippingThì hiện tại
The workers strip the cables before recycling them.
Công nhân tước vỏ dây cáp trước khi tái chế.
We are stripping the furniture before repainting it.
Chúng tôi đang tẩy lớp sơn cũ của đồ nội thất trước khi sơn lại.
He has already stripped the engine down.
Anh ấy đã tháo rời động cơ rồi.
We have been stripping the house for renovation since Monday.
Chúng tôi đã tháo dỡ căn nhà để cải tạo từ thứ Hai đến giờ.
Thì quá khứ
We stripped the wallpaper last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi đã bóc giấy dán tường.
She was stripping the bed sheets when the phone rang.
Cô ấy đang tháo drap giường thì điện thoại reo.
We had stripped the room before the movers arrived.
Chúng tôi đã dọn trống căn phòng trước khi nhân viên chuyển nhà đến.
She had been stripping the floors all day before the delivery came.
Cô ấy đã tẩy sàn suốt cả ngày trước khi hàng được giao đến.
Thì tương lai
We will strip the floors before the new tenants move in.
Chúng tôi sẽ tẩy sàn trước khi người thuê mới chuyển vào.
At noon they will be stripping the walls for renovation.
Vào trưa mai họ sẽ đang tẩy tường để cải tạo.
By the deadline they will have stripped all the old wiring.
Đến hạn chót họ sẽ đã tước bỏ toàn bộ hệ thống dây điện cũ.
By next month he will have been stripping engines for a decade.
Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã tháo rời động cơ được cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strip / strips | Quá khứ đơn S + stripped | Tương lai đơn S + will + strip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stripping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stripping | Tương lai tiếp diễn S + will be + stripping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stripped | Quá khứ hoàn thành S + had + stripped | Tương lai hoàn thành S + will have + stripped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stripping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stripping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stripping |
Luyện chia strip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stripped), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
Vì strip kết thúc bằng phụ âm sau nguyên âm ngắn, cần gấp đôi p rồi mới thêm -ed.
