Chia động từ stride
All Tenses of the Verb "stride"
Một động từ, mười hai thì. Xem stride biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stride · strode · will strideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stridingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + striddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stridingThì hiện tại
He strides into the office every morning.
Anh ấy sải bước vào văn phòng mỗi buổi sáng.
She is striding confidently across the room.
Cô ấy đang tự tin sải bước qua căn phòng.
He has already stridden past the finish line.
Anh ấy đã sải bước qua vạch đích rồi.
They have been striding across campus since class ended.
Họ đã sải bước qua khuôn viên trường từ khi tan học.
Thì quá khứ
She strode across the stage yesterday.
Hôm qua cô ấy đã sải bước qua sân khấu.
I was striding down the corridor when the bell rang.
Tôi đang sải bước dọc hành lang thì chuông reo.
She had already stridden into the hall before we arrived.
Cô ấy đã sải bước vào sảnh trước khi chúng tôi đến.
They had been striding across the desert for days before finding water.
Họ đã sải bước qua sa mạc suốt nhiều ngày trước khi tìm thấy nước.
Thì tương lai
He will stride into the meeting with confidence.
Anh ấy sẽ tự tin sải bước vào cuộc họp.
At noon he will be striding across the campus.
12 giờ trưa anh ấy sẽ đang sải bước qua khuôn viên trường.
By next week he will have stridden across ten stadiums.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã sải bước qua mười sân vận động.
By 2030 he will have been striding across that stage for a decade.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã sải bước trên sân khấu đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stride / strides | Quá khứ đơn S + strode | Tương lai đơn S + will + stride |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + striding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + striding | Tương lai tiếp diễn S + will be + striding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stridden | Quá khứ hoàn thành S + had + stridden | Tương lai hoàn thành S + will have + stridden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + striding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + striding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + striding |
Luyện chia stride qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (stridden), không dùng strode (dạng quá khứ đơn).
Quá khứ đơn của stride là strode, không phải stride.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

