Chia động từ strew
All Tenses of the Verb "strew"
Một động từ, mười hai thì. Xem strew biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strew · strewed · will strewViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strewingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strewnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strewingThì hiện tại
I strew petals across the floor every morning.
Tôi rải cánh hoa khắp sàn mỗi sáng.
We are strewing petals across the floor right now.
Chúng tôi đang rải cánh hoa khắp sàn ngay bây giờ.
He has already strewn petals across the floor.
Anh ấy đã rải cánh hoa khắp sàn rồi.
They have been strewing petals across the floor since this morning.
Họ đã rải cánh hoa khắp sàn từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I strewed petals across the floor yesterday.
Hôm qua tôi đã rải cánh hoa khắp sàn.
She was strewing petals across the floor when the power went out.
Cô ấy đang rải cánh hoa khắp sàn thì mất điện.
The team had strewn petals across the floor before the deadline.
Nhóm đã rải cánh hoa khắp sàn trước hạn chót.
They had been strewing petals across the floor for weeks before it was noticed.
Họ đã rải cánh hoa khắp sàn suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will strew petals across the floor tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ rải cánh hoa khắp sàn.
At 9pm she will be strewing petals across the floor.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang rải cánh hoa khắp sàn.
By next week he will have strewn petals across the floor.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã rải cánh hoa khắp sàn.
By the time it's done, they will have been strewing petals across the floor for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã rải cánh hoa khắp sàn liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strew / strews | Quá khứ đơn S + strewed | Tương lai đơn S + will + strew |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strewing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strewing | Tương lai tiếp diễn S + will be + strewing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strewn | Quá khứ hoàn thành S + had + strewn | Tương lai hoàn thành S + will have + strewn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strewing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strewing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strewing |
Luyện chia strew qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Strew là động từ bất quy tắc; V3 là strewn, không phải strewed (đó là V2).
Quá khứ đơn của strew là strewed (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (strewing), không dùng động từ nguyên mẫu.
