Chia động từ stretch
All Tenses of the Verb "stretch"
Một động từ, mười hai thì. Xem *stretch* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
stretch · stretched · will stretchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stretchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stretchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stretchingThì hiện tại
I stretch my legs before every long run.
Tôi khởi động duỗi chân trước mỗi lần chạy dài.
The athletes are stretching on the field before the match.
Các vận động viên đang khởi động giãn cơ trên sân trước trận đấu.
He has stretched properly and is ready to run.
Anh ấy đã giãn cơ đầy đủ và sẵn sàng chạy.
The yoga instructor has been stretching with students since 7am.
Giáo viên yoga đã cùng học viên luyện giãn cơ từ 7 giờ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I stretched my back and immediately felt better.
Tôi đã duỗi lưng và cảm thấy khỏe hơn ngay lập tức.
The players were stretching on the field when it began to rain.
Các cầu thủ đang khởi động trên sân thì trời bắt đầu mưa.
The runners had stretched for fifteen minutes before the race started.
Các vận động viên đã giãn cơ mười lăm phút trước khi cuộc đua bắt đầu.
The team had been stretching for twenty minutes when the coach blew the whistle.
Đội đã giãn cơ được hai mươi phút thì huấn luyện viên thổi còi.
Thì tương lai
He will stretch his legs properly before the marathon.
Anh ấy sẽ giãn cơ chân đúng cách trước khi chạy marathon.
At this time tomorrow the athletes will be stretching before the final.
Vào giờ này ngày mai các vận động viên sẽ đang khởi động trước trận chung kết.
By 7am I will have stretched and be ready to run.
Đến 7 giờ sáng tôi sẽ đã giãn cơ xong và sẵn sàng chạy.
By the start of the game, the team will have been stretching for an hour.
Đến lúc trận đấu bắt đầu, đội sẽ đã giãn cơ được một tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stretch / stretches | Quá khứ đơn S + stretched | Tương lai đơn S + will + stretch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stretching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stretching | Tương lai tiếp diễn S + will be + stretching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stretched | Quá khứ hoàn thành S + had + stretched | Tương lai hoàn thành S + will have + stretched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stretching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stretching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stretching |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stretched), không dùng V1 (stretch).
"Since" kết hợp với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stretching), không dùng V1.
