Chia động từ stress
All Tenses of the Verb "stress"
Một động từ, mười hai thì. Xem stress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stress · stressed · will stressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stressingThì hiện tại
She stresses out easily before tests.
Cô ấy dễ căng thẳng trước các bài kiểm tra.
I am stressing about my exam tomorrow.
Tôi đang căng thẳng vì bài kiểm tra ngày mai.
He has stressed the importance of teamwork many times.
Anh ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc nhóm nhiều lần.
He has been stressing over his workload all month.
Anh ấy đã căng thẳng vì khối lượng công việc suốt cả tháng.
Thì quá khứ
The coach stressed the value of teamwork.
Huấn luyện viên đã nhấn mạnh giá trị của tinh thần đồng đội.
He was stressing about money before he got the job.
Anh ấy đang căng thẳng về tiền bạc trước khi có việc làm.
The teacher had stressed the rules before the test began.
Giáo viên đã nhấn mạnh các quy tắc trước khi bài kiểm tra bắt đầu.
He had been stressing over his health before he saw the doctor.
Anh ấy đã căng thẳng về sức khỏe trước khi đi khám bác sĩ.
Thì tương lai
The manager will stress safety during training.
Quản lý sẽ nhấn mạnh vấn đề an toàn trong buổi đào tạo.
This time next month, he will be stressing about graduation.
Giờ này tháng sau, anh ấy sẽ đang căng thẳng vì lễ tốt nghiệp.
By tomorrow, the teacher will have stressed the exam rules twice.
Đến ngày mai, giáo viên sẽ đã nhấn mạnh quy tắc thi hai lần.
By June, he will have been stressing about the exam for months.
Đến tháng Sáu, anh ấy sẽ đã căng thẳng vì kỳ thi được nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stress / stresses | Quá khứ đơn S + stressed | Tương lai đơn S + will + stress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stressed | Quá khứ hoàn thành S + had + stressed | Tương lai hoàn thành S + will have + stressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stressing |
Luyện chia stress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -es (vì tận cùng -ss): stresses.
Sau have/has phải chia V3 (stressed), không để nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stressing) sau am/is/are, không dùng nguyên thể.
