Chia động từ strengthen
All Tenses of the Verb "strengthen"
Một động từ, mười hai thì. Xem *strengthen* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
strengthen · strengthened · will strengthenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strengtheningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strengthenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strengtheningThì hiện tại
Exercise strengthens both body and mind.
Tập thể dục giúp cơ thể và tâm trí mạnh mẽ hơn.
The company is strengthening its digital infrastructure.
Công ty đang củng cố cơ sở hạ tầng kỹ thuật số.
The alliance has strengthened regional security.
Liên minh đã củng cố an ninh khu vực.
The country has been strengthening its military for five years.
Đất nước đã củng cố lực lượng quân sự trong năm năm qua.
Thì quá khứ
The new bridge strengthened connections between the cities.
Cây cầu mới đã tăng cường kết nối giữa hai thành phố.
The coach was strengthening the team's tactics when the injury occurred.
Huấn luyện viên đang củng cố chiến thuật thì cầu thủ bị chấn thương.
The company had strengthened its position before the merger.
Công ty đã củng cố vị thế trước khi sáp nhập.
The organization had been strengthening its network for years before expanding.
Tổ chức đã củng cố mạng lưới trong nhiều năm trước khi mở rộng.
Thì tương lai
The new law will strengthen consumer protection.
Luật mới sẽ tăng cường bảo vệ người tiêu dùng.
In the coming months the alliance will be strengthening cooperation.
Trong những tháng tới liên minh sẽ đang tăng cường hợp tác.
By graduation she will have strengthened all her key skills.
Đến khi tốt nghiệp cô ấy sẽ đã củng cố tất cả các kỹ năng chủ chốt.
By next decade the country will have been strengthening its infrastructure for fifteen years.
Đến thập kỷ sau đất nước sẽ đã củng cố cơ sở hạ tầng trong mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strengthen / strengthens | Quá khứ đơn S + strengthened | Tương lai đơn S + will + strengthen |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strengthening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strengthening | Tương lai tiếp diễn S + will be + strengthening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strengthened | Quá khứ hoàn thành S + had + strengthened | Tương lai hoàn thành S + will have + strengthened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strengthening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strengthening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strengthening |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (strengthened), không dùng V1.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (strengthening), không dùng V1.
