Chia động từ stream
All Tenses of the Verb "stream"
Một động từ, mười hai thì. Xem stream biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stream · streamed · will streamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + streamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + streamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + streamingThì hiện tại
She streams music while working.
Cô ấy nghe nhạc trực tuyến khi làm việc.
We are streaming a live concert right now.
Chúng tôi đang phát trực tiếp buổi hòa nhạc ngay bây giờ.
He has already streamed the whole season.
Anh ấy đã xem trực tuyến hết cả mùa phim rồi.
They have been streaming videos since morning.
Họ đã phát trực tuyến video từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I streamed a documentary yesterday.
Hôm qua tôi đã xem trực tuyến một bộ phim tài liệu.
She was streaming music when she got the message.
Cô ấy đang phát nhạc trực tuyến khi nhận được tin nhắn.
The show had already streamed live before we joined.
Chương trình đã được phát trực tiếp trước khi chúng tôi vào xem.
They had been streaming the tournament for six hours straight.
Họ đã phát trực tiếp giải đấu liên tục sáu tiếng.
Thì tương lai
We will stream the wedding live.
Chúng tôi sẽ phát trực tiếp đám cưới.
At 9pm I will be streaming a cooking show.
9 giờ tối tôi sẽ đang phát trực tuyến một chương trình nấu ăn.
By next week he will have streamed ten concerts.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã phát trực tuyến mười buổi hòa nhạc.
By 2030 they will have been streaming content for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã phát trực tuyến nội dung được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stream / streams | Quá khứ đơn S + streamed | Tương lai đơn S + will + stream |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + streaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + streaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + streaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + streamed | Quá khứ hoàn thành S + had + streamed | Tương lai hoàn thành S + will have + streamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + streaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + streaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + streaming |
Luyện chia stream qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (streams).
Sau have/has phải dùng V3 (streamed), không dùng nguyên mẫu.
Trạng từ chỉ thời gian (yesterday) thường đứng cuối câu, không chen giữa động từ và tân ngữ.

