GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stratify

All Tenses of the Verb "stratify"

Một động từ, mười hai thì. Xem stratify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstratify
V2 · QUÁ KHỨstratified
V3 · PHÂN TỪstratified
V-INGstratifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stratify · stratified · will stratify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stratifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stratified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stratifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + stratify / stratifies
Khẳng định:The researcher stratifies the sample by age group.
Phủ định:He doesn't stratify the data without a clear reason.
Nghi vấn:Do scientists stratify rock layers by mineral type?

The study stratifies participants by income level.

Nghiên cứu phân tầng người tham gia theo mức thu nhập.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stratifying
Khẳng định:The team is stratifying the survey data right now.
Phủ định:They aren't stratifying the sample by region.
Nghi vấn:Are you stratifying the results by gender?

The analyst is stratifying the population into three groups.

Nhà phân tích đang phân tầng dân số thành ba nhóm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stratified
Khẳng định:We have stratified the dataset by education level.
Phủ định:They haven't stratified the sample yet.
Nghi vấn:Have you stratified the results by age?

The researchers have already stratified the population.

Các nhà nghiên cứu đã phân tầng dân số rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stratifying
Khẳng định:She has been stratifying the samples for two weeks.
Phủ định:We haven't been stratifying the data consistently.
Nghi vấn:How long have you been stratifying this survey?

They have been stratifying the soil samples since Monday.

Họ đã phân tầng mẫu đất từ hôm thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stratified
Khẳng định:The geologist stratified the rock samples last week.
Phủ định:She didn't stratify the data correctly.
Nghi vấn:Did they stratify the population by income?

The team stratified the survey respondents last month.

Đội đã phân tầng người trả lời khảo sát vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stratifying
Khẳng định:I was stratifying the soil samples when the power went out.
Phủ định:They weren't stratifying the data properly.
Nghi vấn:Were you stratifying the results at that time?

She was stratifying the rock layers when the earthquake hit.

Cô ấy đang phân tầng các lớp đá thì động đất xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stratified
Khẳng định:They had stratified the sample before the analysis began.
Phủ định:She hadn't stratified the data before submitting the report.
Nghi vấn:Had they stratified the population by that point?

The researchers had stratified the dataset before the review.

Các nhà nghiên cứu đã phân tầng bộ dữ liệu trước buổi thẩm định.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stratifying
Khẳng định:They had been stratifying the samples for days before the results came in.
Phủ định:We hadn't been stratifying long when the method changed.
Nghi vấn:Had you been stratifying the data before the new policy?

She had been stratifying the soil layers for weeks before publishing the findings.

Cô ấy đã phân tầng các lớp đất suốt nhiều tuần trước khi công bố kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stratify
Khẳng định:We will stratify the sample by education next.
Phủ định:They won't stratify the data without more variables.
Nghi vấn:Will you stratify the population by region?

The team will stratify the results next quarter.

Đội sẽ phân tầng kết quả vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stratifying
Khẳng định:This time tomorrow we will be stratifying the survey data.
Phủ định:He won't be stratifying the sample during the meeting.
Nghi vấn:Will you be stratifying the results at noon?

At 9am the team will be stratifying the census data.

9 giờ sáng đội sẽ đang phân tầng dữ liệu điều tra dân số.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stratified
Khẳng định:By Friday they will have stratified the entire dataset.
Phủ định:She won't have stratified the sample by the deadline.
Nghi vấn:Will you have stratified the results before the report?

By next month the team will have stratified all the survey data.

Đến tháng sau đội sẽ đã phân tầng xong toàn bộ dữ liệu khảo sát.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stratifying
Khẳng định:By December she will have been stratifying this data for a year.
Phủ định:We won't have been stratifying long by then.
Nghi vấn:Will you have been stratifying the samples for months by summer?

By summer the team will have been stratifying the soil data for six months.

Đến mùa hè đội sẽ đã phân tầng dữ liệu đất suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stratify / stratifies
Quá khứ đơn
S + stratified
Tương lai đơn
S + will + stratify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stratifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stratifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stratifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stratified
Quá khứ hoàn thành
S + had + stratified
Tương lai hoàn thành
S + will have + stratified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stratifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stratifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stratifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stratify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have stratify the data.I have stratified the data.

Sau have/has phải là V3 (stratified), không dùng nguyên mẫu.

She stratify the sample every time.She stratifies the sample every time.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -es và đổi y thành i: stratifies.

They was stratifying the population.They were stratifying the population.

Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stratify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS