Chia động từ stratify
All Tenses of the Verb "stratify"
Một động từ, mười hai thì. Xem stratify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stratify · stratified · will stratifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stratifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stratifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stratifyingThì hiện tại
The study stratifies participants by income level.
Nghiên cứu phân tầng người tham gia theo mức thu nhập.
The analyst is stratifying the population into three groups.
Nhà phân tích đang phân tầng dân số thành ba nhóm.
The researchers have already stratified the population.
Các nhà nghiên cứu đã phân tầng dân số rồi.
They have been stratifying the soil samples since Monday.
Họ đã phân tầng mẫu đất từ hôm thứ Hai.
Thì quá khứ
The team stratified the survey respondents last month.
Đội đã phân tầng người trả lời khảo sát vào tháng trước.
She was stratifying the rock layers when the earthquake hit.
Cô ấy đang phân tầng các lớp đá thì động đất xảy ra.
The researchers had stratified the dataset before the review.
Các nhà nghiên cứu đã phân tầng bộ dữ liệu trước buổi thẩm định.
She had been stratifying the soil layers for weeks before publishing the findings.
Cô ấy đã phân tầng các lớp đất suốt nhiều tuần trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
The team will stratify the results next quarter.
Đội sẽ phân tầng kết quả vào quý tới.
At 9am the team will be stratifying the census data.
9 giờ sáng đội sẽ đang phân tầng dữ liệu điều tra dân số.
By next month the team will have stratified all the survey data.
Đến tháng sau đội sẽ đã phân tầng xong toàn bộ dữ liệu khảo sát.
By summer the team will have been stratifying the soil data for six months.
Đến mùa hè đội sẽ đã phân tầng dữ liệu đất suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stratify / stratifies | Quá khứ đơn S + stratified | Tương lai đơn S + will + stratify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stratifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stratifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + stratifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stratified | Quá khứ hoàn thành S + had + stratified | Tương lai hoàn thành S + will have + stratified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stratifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stratifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stratifying |
Luyện chia stratify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (stratified), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -es và đổi y thành i: stratifies.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.

