GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ strategize

All Tenses of the Verb "strategize"

Một động từ, mười hai thì. Xem strategize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstrategize
V2 · QUÁ KHỨstrategized
V3 · PHÂN TỪstrategized
V-INGstrategizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

strategize · strategized · will strategize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + strategizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + strategized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + strategizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + strategize / strategizes
Khẳng định:The team strategizes before every big launch.
Phủ định:She doesn't strategize alone; she consults her team.
Nghi vấn:Does the coach strategize before each match?

He strategizes carefully before entering any negotiation.

Anh ấy luôn lập chiến lược cẩn thận trước mỗi cuộc đàm phán.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + strategizing
Khẳng định:We are strategizing for next quarter's launch.
Phủ định:They aren't strategizing about pricing yet.
Nghi vấn:Are you strategizing for the upcoming campaign?

She is strategizing with the sales team this afternoon.

Cô ấy đang lập chiến lược cùng đội bán hàng chiều nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + strategized
Khẳng định:They have strategized every possible outcome.
Phủ định:He hasn't strategized for this scenario yet.
Nghi vấn:Have you strategized the whole rollout already?

She has strategized the entire marketing plan this week.

Cô ấy đã lập xong toàn bộ kế hoạch marketing trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + strategizing
Khẳng định:We have been strategizing for the launch all week.
Phủ định:She hasn't been strategizing for very long yet.
Nghi vấn:How long have you been strategizing this campaign?

He has been strategizing the expansion since January.

Anh ấy đã lập chiến lược mở rộng từ tháng Một đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + strategized
Khẳng định:The team strategized carefully before the launch.
Phủ định:She didn't strategize before making the call.
Nghi vấn:Did they strategize before the negotiation started?

We strategized for hours before the presentation.

Chúng tôi đã lập chiến lược suốt nhiều giờ trước buổi thuyết trình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + strategizing
Khẳng định:I was strategizing with the team when you called.
Phủ định:They weren't strategizing at that moment.
Nghi vấn:Were you strategizing when the client arrived?

She was strategizing the launch when the news broke.

Cô ấy đang lập chiến lược ra mắt thì tin tức đó ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + strategized
Khẳng định:He had strategized the deal before the meeting started.
Phủ định:She hadn't strategized enough before pitching.
Nghi vấn:Had they strategized before the vote took place?

We had strategized the whole plan before the board arrived.

Chúng tôi đã lập xong kế hoạch trước khi hội đồng quản trị đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + strategizing
Khẳng định:She had been strategizing for months before the launch happened.
Phủ định:We hadn't been strategizing long before the plan changed.
Nghi vấn:Had you been strategizing before the merger was announced?

He had been strategizing the campaign for weeks before it aired.

Anh ấy đã lập chiến lược chiến dịch suốt nhiều tuần trước khi nó lên sóng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + strategize
Khẳng định:I will strategize with the team tomorrow.
Phủ định:She won't strategize alone this time.
Nghi vấn:Will you strategize before the meeting?

We will strategize the launch next Monday.

Chúng tôi sẽ lập chiến lược cho đợt ra mắt vào thứ Hai tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + strategizing
Khẳng định:This time tomorrow we will be strategizing the rollout.
Phủ định:He won't be strategizing during the holiday.
Nghi vấn:Will you be strategizing at the offsite?

At noon she will be strategizing with the marketing lead.

Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang lập chiến lược cùng trưởng nhóm marketing.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + strategized
Khẳng định:By Friday they will have strategized the whole quarter.
Phủ định:She won't have strategized the plan by then.
Nghi vấn:Will you have strategized the launch by tomorrow?

By next month he will have strategized the entire rebrand.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã lập xong chiến lược tái định vị thương hiệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + strategizing
Khẳng định:By June she will have been strategizing the launch for a year.
Phủ định:We won't have been strategizing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been strategizing this for months by the deadline?

By 2027 they will have been strategizing the expansion for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã lập chiến lược mở rộng đó suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + strategize / strategizes
Quá khứ đơn
S + strategized
Tương lai đơn
S + will + strategize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + strategizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + strategizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + strategizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + strategized
Quá khứ hoàn thành
S + had + strategized
Tương lai hoàn thành
S + will have + strategized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + strategizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + strategizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + strategizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia strategize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have strategize the plan already.→✓ I have strategized the plan already.

Sau have/has phải dùng V3 (strategized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She strategize the launch right now.→✓ She is strategizing the launch right now.

Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

✗ He will strategize when he will have time.→✓ He will strategize when he has time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#strategize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS