Chia động từ strangle
All Tenses of the Verb "strangle"
Một động từ, mười hai thì. Xem strangle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strangle · strangled · will strangleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stranglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strangledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stranglingThì hiện tại
Weeds like this often strangle the flowers around them.
Những loại cỏ dại như thế này thường bóp nghẹt hoa xung quanh.
Regulation is strangling small businesses right now.
Quy định đang bóp nghẹt các doanh nghiệp nhỏ ngay lúc này.
Bureaucracy has strangled the project for months.
Sự quan liêu đã bóp nghẹt dự án suốt nhiều tháng.
This tie has been strangling me all day.
Cái cà vạt này đã bóp nghẹt cổ tôi suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The weeds strangled the garden last summer.
Cỏ dại đã bóp nghẹt khu vườn vào mùa hè năm ngoái.
The tight rope was strangling the branch as it grew.
Sợi dây thít đã bóp nghẹt cành cây khi nó lớn lên.
Debt had strangled the business before new funding arrived.
Nợ nần đã bóp nghẹt doanh nghiệp trước khi nguồn vốn mới đến.
The rope had been strangling the branch for months before it snapped.
Sợi dây đã bóp nghẹt cành cây suốt nhiều tháng trước khi nó gãy.
Thì tương lai
Without care, weeds will strangle the whole garden.
Nếu không chăm sóc, cỏ dại sẽ bóp nghẹt cả khu vườn.
Within months, the debt will be strangling the company.
Trong vòng vài tháng, nợ nần sẽ đang bóp nghẹt công ty.
By next season, weeds will have strangled the whole garden.
Đến mùa sau, cỏ dại sẽ đã bóp nghẹt cả khu vườn.
By next year, the ivy will have been strangling the fence for a decade.
Đến năm sau, dây thường xuân sẽ đã bóp nghẹt hàng rào suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strangle / strangles | Quá khứ đơn S + strangled | Tương lai đơn S + will + strangle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strangling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strangling | Tương lai tiếp diễn S + will be + strangling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strangled | Quá khứ hoàn thành S + had + strangled | Tương lai hoàn thành S + will have + strangled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strangling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strangling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strangling |
Luyện chia strangle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the vine) đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (the weeds) không thêm -s cho động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

