Chia động từ strafe
All Tenses of the Verb "strafe"
Một động từ, mười hai thì. Xem strafe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
strafe · strafed · will strafeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + strafingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + strafedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + strafingThì hiện tại
In the game, the plane strafes enemy convoys.
Trong trò chơi, máy bay bắn phá các đoàn xe địch.
Enemy planes are strafing the retreating column.
Máy bay địch đang bắn phá đoàn quân đang rút lui.
The pilot has strafed enemy trucks along that road before.
Phi công đã từng bắn phá các xe tải địch trên con đường đó.
The fighters have been strafing the convoy for the last ten minutes.
Các máy bay chiến đấu đã bắn phá đoàn xe suốt mười phút qua.
Thì quá khứ
Fighter planes strafed the retreating troops during the battle.
Máy bay chiến đấu đã bắn phá quân đội đang rút lui trong trận chiến.
Enemy planes were strafing the road as the trucks fled.
Máy bay địch đang bắn phá con đường khi các xe tải bỏ chạy.
The fighters had strafed the outpost before the ground assault started.
Các máy bay chiến đấu đã bắn phá tiền đồn trước khi cuộc tấn công trên bộ bắt đầu.
The squadron had been strafing the base for an hour before backup arrived.
Phi đội đã bắn phá căn cứ suốt một giờ trước khi viện binh đến.
Thì tương lai
The squadron will strafe the runway before the landing force arrives.
Phi đội sẽ bắn phá đường băng trước khi lực lượng đổ bộ đến.
By sunrise the squadron will be strafing enemy positions along the coast.
Đến bình minh, phi đội sẽ đang bắn phá các vị trí địch dọc bờ biển.
By noon the squadron will have strafed every outpost along the road.
Đến trưa, phi đội sẽ đã bắn phá mọi tiền đồn dọc con đường.
By tomorrow the squadron will have been strafing the coast for two days straight.
Đến ngày mai, phi đội sẽ đã bắn phá bờ biển liên tục suốt hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + strafe / strafes | Quá khứ đơn S + strafed | Tương lai đơn S + will + strafe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + strafing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + strafing | Tương lai tiếp diễn S + will be + strafing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + strafed | Quá khứ hoàn thành S + had + strafed | Tương lai hoàn thành S + will have + strafed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + strafing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + strafing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + strafing |
Luyện chia strafe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ tập thể số ít (the squadron) đi với has, không phải have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
