Chia động từ stow
All Tenses of the Verb "stow"
Một động từ, mười hai thì. Xem stow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stow · stowed · will stowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stowingThì hiện tại
Passengers stow their carry-on bags in the overhead bin.
Hành khách cất hành lý xách tay lên khoang phía trên.
We are stowing the gear before the storm hits.
Chúng tôi đang cất đồ dùng trước khi bão đến.
He has already stowed his laptop away.
Anh ấy đã cất laptop đi rồi.
They have been stowing supplies for two hours.
Họ đã cất giữ vật tư suốt hai giờ đồng hồ.
Thì quá khứ
We stowed the luggage as soon as we boarded.
Chúng tôi cất hành lý ngay khi lên máy bay.
She was stowing her camera when the plane took off.
Cô ấy đang cất máy ảnh khi máy bay cất cánh.
The crew had stowed the cargo before the storm hit.
Thủy thủ đoàn đã cất hàng xong trước khi bão ập đến.
He had been stowing crates for an hour before help arrived.
Anh ấy đã cất thùng hàng suốt một giờ trước khi có người đến giúp.
Thì tương lai
We will stow the containers first thing tomorrow.
Sáng mai chúng tôi sẽ cất container đầu tiên.
At 8am they will be stowing the containers.
8 giờ sáng họ sẽ đang cất container.
By next week the crew will have stowed ten shipments.
Đến tuần sau thủy thủ đoàn sẽ đã cất xong mười lô hàng.
By 2030 he will have been stowing cargo at this dock for 20 years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã cất hàng tại bến cảng này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stow / stows | Quá khứ đơn S + stowed | Tương lai đơn S + will + stow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stowed | Quá khứ hoàn thành S + had + stowed | Tương lai hoàn thành S + will have + stowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stowing |
Luyện chia stow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stowed), không dùng nguyên mẫu (stow).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

