Chia động từ storyboard
All Tenses of the Verb "storyboard"
Một động từ, mười hai thì. Xem storyboard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
storyboard · storyboarded · will storyboardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + storyboardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + storyboardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + storyboardingThì hiện tại
The animator storyboards each episode before production begins.
Họa sĩ phân cảnh vẽ storyboard cho từng tập trước khi sản xuất.
The team is storyboarding the new trailer right now.
Nhóm đang vẽ storyboard cho đoạn trailer mới ngay lúc này.
The artist has already storyboarded three episodes.
Họa sĩ đã vẽ storyboard xong ba tập rồi.
They have been storyboarding the sequel since last spring.
Họ đã liên tục vẽ storyboard cho phần tiếp theo từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The team storyboarded the whole campaign in a week.
Nhóm đã vẽ storyboard cho toàn bộ chiến dịch trong một tuần.
The artist was storyboarding the final scene when the meeting started.
Họa sĩ đang vẽ storyboard cảnh cuối thì cuộc họp bắt đầu.
The team had storyboarded the trailer before the studio approved the budget.
Nhóm đã vẽ xong storyboard cho trailer trước khi hãng phim duyệt ngân sách.
The artists had been storyboarding the movie for months before production started.
Các họa sĩ đã liên tục vẽ storyboard cho bộ phim nhiều tháng trước khi khởi quay.
Thì tương lai
The studio will storyboard the entire season this quarter.
Hãng phim sẽ vẽ storyboard cho cả mùa phim trong quý này.
At noon the team will be storyboarding the chase sequence.
Trưa nay nhóm sẽ đang vẽ storyboard cho cảnh rượt đuổi.
By next month the team will have storyboarded the entire series.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã vẽ storyboard xong cả series.
By 2030 the studio will have been storyboarding animated films for twenty years.
Đến 2030 hãng phim sẽ đã vẽ storyboard cho phim hoạt hình suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + storyboard / storyboards | Quá khứ đơn S + storyboarded | Tương lai đơn S + will + storyboard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + storyboarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + storyboarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + storyboarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + storyboarded | Quá khứ hoàn thành S + had + storyboarded | Tương lai hoàn thành S + will have + storyboarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + storyboarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + storyboarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + storyboarding |
Luyện chia storyboard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (storyboarded).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (storyboard), không thêm -ing.
