Chia động từ store
All Tenses of the Verb "store"
Một động từ, mười hai thì. Xem store biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
store · stored · will storeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + storingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + storedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + storingThì hiện tại
I store my photos on an external hard drive.
Tôi lưu trữ ảnh trên ổ cứng ngoài.
They are storing the harvest in the warehouse.
Họ đang cất giữ nông sản trong nhà kho.
He has already stored all his documents online.
Anh ấy đã lưu trữ tất cả tài liệu trực tuyến rồi.
She has been storing seeds since last spring.
Cô ấy đã cất giữ hạt giống từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
We stored our luggage at the hotel.
Chúng tôi đã gửi hành lý tại khách sạn.
She was storing the vegetables when the truck arrived.
Cô ấy đang cất rau củ thì xe tải đến.
We had already stored the harvest before the storm hit.
Chúng tôi đã cất mùa màng xong trước khi cơn bão đến.
We had been storing firewood for months before winter came.
Chúng tôi đã tích trữ củi nhiều tháng trước khi mùa đông đến.
Thì tương lai
They will store the goods in a new warehouse.
Họ sẽ cất hàng hóa trong nhà kho mới.
This time next week, we will be storing the harvest.
Giờ này tuần sau, chúng tôi sẽ đang cất giữ mùa màng.
By the end of the month, they will have stored the entire harvest.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã cất xong toàn bộ mùa màng.
By 2030, the company will have been storing archives here for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã lưu trữ tài liệu ở đây được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + store / stores | Quá khứ đơn S + stored | Tương lai đơn S + will + store |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + storing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + storing | Tương lai tiếp diễn S + will be + storing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stored | Quá khứ hoàn thành S + had + stored | Tương lai hoàn thành S + will have + stored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + storing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + storing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + storing |
Luyện chia store qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: stores.
Sau have/has phải chia V3 (stored), không để nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần V-ing (storing), không dùng nguyên thể sau am/is/are.
