Chia động từ stomp
All Tenses of the Verb "stomp"
Một động từ, mười hai thì. Xem stomp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stomp · stomped · will stompViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stompingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stompedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stompingThì hiện tại
The kids stomp through the mud after every rainstorm.
Bọn trẻ giẫm mạnh qua vũng bùn sau mỗi cơn mưa.
The dancers are stomping to the rhythm of the drums.
Các vũ công đang giậm chân theo nhịp trống.
He has already stomped out of the meeting in frustration.
Anh ấy đã giậm chân bỏ ra khỏi cuộc họp vì bực bội.
The crowd has been stomping and cheering since the band arrived.
Đám đông đã giậm chân và reo hò từ khi ban nhạc xuất hiện.
Thì quá khứ
The giant stomped across the field, shaking the ground.
Người khổng lồ giẫm mạnh qua cánh đồng, làm rung chuyển mặt đất.
The elephants were stomping through the jungle at dawn.
Đàn voi đang giẫm chân đi qua khu rừng lúc bình minh.
By the time we arrived, the herd had already stomped the fence flat.
Khi chúng tôi đến nơi, đàn gia súc đã giẫm sập hàng rào rồi.
The fans had been stomping and chanting for an hour before the concert began.
Người hâm mộ đã giậm chân và hô vang suốt một giờ trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
Thì tương lai
The team will stomp on the field before kickoff to warm up.
Đội bóng sẽ giậm chân trên sân trước giờ khai cuộc để khởi động.
By 9pm the crowd will be stomping to the encore.
Đến 9 giờ tối đám đông sẽ đang giậm chân theo bài hát encore.
By midnight the crowd will have stomped the grass flat.
Đến nửa đêm đám đông sẽ đã giẫm nát cả bãi cỏ.
By the final song, the audience will have been stomping for the whole show.
Đến bài hát cuối, khán giả sẽ đã giậm chân suốt cả buổi diễn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stomp / stomps | Quá khứ đơn S + stomped | Tương lai đơn S + will + stomp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stomping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stomping | Tương lai tiếp diễn S + will be + stomping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stomped | Quá khứ hoàn thành S + had + stomped | Tương lai hoàn thành S + will have + stomped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stomping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stomping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stomping |
Luyện chia stomp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

