Chia động từ stockpile
All Tenses of the Verb "stockpile"
Một động từ, mười hai thì. Xem stockpile biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stockpile · stockpiled · will stockpileViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stockpilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stockpiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stockpilingThì hiện tại
Hospitals stockpile medical supplies before winter.
Các bệnh viện tích trữ vật tư y tế trước mùa đông.
People are stockpiling food before the storm hits.
Người dân đang tích trữ thực phẩm trước khi bão đổ bộ.
The hospital has stockpiled vaccines for the outbreak.
Bệnh viện đã tích trữ vắc-xin cho đợt bùng phát dịch.
Farmers have been stockpiling feed since the drought began.
Nông dân đã tích trữ thức ăn chăn nuôi từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
Families stockpiled canned food before the hurricane.
Các gia đình đã tích trữ đồ hộp trước khi bão đến.
The nation was stockpiling grain when the drought struck.
Quốc gia đang tích trữ ngũ cốc thì hạn hán xảy ra.
By the time the storm hit, the town had already stockpiled food.
Khi bão đổ bộ, thị trấn đã tích trữ lương thực rồi.
The clinic had been stockpiling vaccines for weeks before the outbreak spread.
Phòng khám đã tích trữ vắc-xin nhiều tuần trước khi dịch bệnh lan rộng.
Thì tương lai
Residents will stockpile water before the dry season.
Người dân sẽ tích trữ nước trước mùa khô.
This time next month we will be stockpiling supplies for the trip.
Vào thời điểm này tháng sau chúng tôi sẽ đang tích trữ đồ cho chuyến đi.
By 2028 the agency will have stockpiled emergency supplies nationwide.
Đến năm 2028 cơ quan sẽ đã tích trữ vật tư khẩn cấp trên toàn quốc.
By next year we will have been stockpiling supplies for two years.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã tích trữ vật tư được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stockpile / stockpiles | Quá khứ đơn S + stockpiled | Tương lai đơn S + will + stockpile |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stockpiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stockpiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stockpiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stockpiled | Quá khứ hoàn thành S + had + stockpiled | Tương lai hoàn thành S + will have + stockpiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stockpiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stockpiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stockpiling |
Luyện chia stockpile qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

