Chia động từ stitch
All Tenses of the Verb "stitch"
Một động từ, mười hai thì. Xem stitch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stitch · stitched · will stitchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stitchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stitchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stitchingThì hiện tại
The tailor stitches every seam with care.
Người thợ may khâu từng đường chỉ cẩn thận.
My grandmother is stitching a new dress for the wedding.
Bà tôi đang khâu một chiếc váy mới cho đám cưới.
The doctor has stitched the cut on his arm.
Bác sĩ đã khâu vết cắt trên tay anh ấy.
They have been stitching the banner since morning.
Họ đã khâu tấm biểu ngữ từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The surgeon stitched the wound after the operation.
Bác sĩ phẫu thuật đã khâu vết thương sau ca mổ.
I was stitching the pocket when the needle broke.
Tôi đang khâu túi áo thì kim bị gãy.
The medic had stitched the cut before the ambulance came.
Nhân viên y tế đã khâu vết cắt trước khi xe cứu thương đến.
They had been stitching costumes for days before the show opened.
Họ đã khâu trang phục nhiều ngày trước khi buổi diễn bắt đầu.
Thì tương lai
The tailor will stitch the suit by Friday.
Người thợ may sẽ khâu xong bộ vest vào thứ Sáu.
At 9pm the seamstress will be stitching the final dress.
Vào 9 giờ tối, người thợ may sẽ đang khâu chiếc váy cuối cùng.
By Sunday the tailor will have stitched all ten uniforms.
Đến Chủ nhật, người thợ may sẽ đã khâu xong cả mười bộ đồng phục.
By the end of the day, she will have been stitching for eight hours straight.
Đến cuối ngày, cô ấy sẽ đã khâu liên tục suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stitch / stitches | Quá khứ đơn S + stitched | Tương lai đơn S + will + stitch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stitching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stitching | Tương lai tiếp diễn S + will be + stitching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stitched | Quá khứ hoàn thành S + had + stitched | Tương lai hoàn thành S + will have + stitched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stitching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stitching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stitching |
Luyện chia stitch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ thường ở quá khứ đơn phải thêm -ed (stitched), không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

